Đang đo trạng thái thị trường…
HRC
HOSE - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Cao su Hòa Bình
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 30.206.622 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 30.206.622 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.027 tỷ đ
34.000 đ▼ 2.500 đ (-6,85%)
Tham chiếu 36.500 đtrần 39.050 đsàn 33.950 đKhối lượng 9.100
Tỷ số tài chính HRC - Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 30 mã nhóm Nhựa, cao su & sợi
Định giá
P/E14,06ngành 9,32
P/B1,56ngành 0,82
P/S3,35ngành 1,44
P/FCF21,88ngành 14,89
EV/EBITDA10,82ngành 7,44
Tỷ suất lợi nhuận trên giá7,1%ngành 10,0%
Khả năng sinh lời
ROE11,1%ngành 11,1%
ROA8,9%ngành 7,9%
ROIC11,5%ngành 11,9%
Biên lợi nhuận gộp16,9%ngành 16,0%
Biên lợi nhuận hoạt động32,3%ngành 18,5%
Biên lợi nhuận ròng23,8%ngành 14,5%
Biên dòng tiền tự do15,3%ngành 2,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành0,89ngành 2,36
Khả năng trả lãi vay9,90 lầnngành 7,95 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,44 lầnngành 0,12 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,25 lầnngành 0,39 lần
Độ dày vốn80,1%ngành 71,3%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ16,7%ngành 16,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ4,8%ngành 32,9%
EPS so cùng kỳ4,8%ngành 32,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành 16,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 9,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 5,7%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |