Đang đo trạng thái thị trường…
HAD
HNX - Sản xuất biaCông ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 4.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 4.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 51 tỷ đ
12.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 12.700 đtrần 13.900 đsàn 11.500 đKhối lượng 1.000
Báo cáo tài chính chi tiết - HAD - Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
Báo cáo tài chính chi tiết - HAD - Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 69 kỳ, từ năm 2008.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 69 kỳ
1/9
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 69 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
45 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 97 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 94,4 | 75,8 | 71,6 | 102,0 | 105,0 | 77,8 | 75,7 | 110,7 | |
| 4,8 | 17,7 | 1,4 | 3,9 | 9,0 | 7,6 | 0,9 | 11,3 | |
| Tiền | 4,8 | 17,7 | 1,4 | 3,9 | 9,0 | 7,6 | 0,9 | 11,3 |
| 60,1 | 32,0 | 43,0 | 70,0 | 65,0 | 41,0 | 52,0 | 72,0 | |
| Đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 65,0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 60,1 | 32,0 | 43,0 | 70,0 | 0 | 41,0 | 52,0 | 72,0 |
| 1,5 | 3,2 | 1,8 | 2,5 | 2,1 | 3,8 | 1,6 | 2,6 | |
| Phải thu khách hàng | 0 | 1,4 | 0,1 | 2,0 | 0,7 | 0,9 | 0,0 | 1,5 |
| Trả trước cho người bán | 1,4 | 0,6 | 0,2 | 0,2 | 1,0 | 1,6 | 0,1 | 0,6 |
| Các khoản phải thu khác | 0,1 | 1,2 | 1,6 | 0,3 | 0,4 | 1,3 | 1,4 | 0,6 |
| 28,0 | 22,8 | 25,4 | 25,5 | 28,9 | 24,6 | 21,3 | 24,8 | |
| Hàng tồn kho | 28,0 | 22,8 | 25,4 | 25,5 | 28,9 | 24,6 | 21,3 | 24,8 |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,8 | 0 | 0 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,8 | 0 | 0 |
| 31,9 | 27,0 | 26,8 | 21,8 | 19,6 | 18,4 | 19,4 | 18,6 | |
| 18,0 | 16,0 | 16,4 | 14,2 | 13,3 | 13,7 | 14,9 | 13,8 | |
| 16,8 | 14,8 | 15,2 | 13,0 | 12,1 | 12,6 | 13,8 | 12,7 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 311,7 | 308,4 | 307,5 | 305,1 | 303,2 | 302,6 | 302,6 | 300,2 |
| Hao mòn TSCĐHH | -294,8 | -293,6 | -292,3 | -292,1 | -291,1 | -290,0 | -288,8 | -287,5 |
| 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 |
| 0,2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 0,2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13,7 | 11,0 | 10,4 | 7,6 | 6,4 | 4,7 | 4,4 | 4,7 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 13,7 | 11,0 | 10,4 | 7,6 | 6,4 | 4,7 | 4,4 | 4,7 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 126,4 | 102,7 | 98,4 | 123,8 | 124,6 | 96,3 | 95,1 | 129,3 |
| 49,2 | 29,5 | 24,2 | 48,3 | 47,9 | 23,3 | 21,2 | 53,1 | |
| 49,2 | 29,5 | 24,2 | 48,3 | 47,9 | 23,3 | 21,2 | 53,1 | |
| Phải trả người bán | 0,7 | 2,0 | 1,1 | 1,5 | 2,5 | 4,6 | 1,5 | 5,3 |
| Người mua trả tiền trước | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,1 | 0,1 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 23,7 | 13,0 | 6,3 | 22,5 | 22,9 | 5,5 | 5,5 | 23,8 |
| Phải trả người lao động | 6,5 | 0,6 | 4,2 | 7,5 | 4,7 | 0,3 | 1,7 | 8,0 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 14,1 | 12,3 | 10,9 | 13,4 | 13,7 | 10,2 | 9,2 | 11,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3,8 | 1,5 | 1,6 | 3,4 | 4,2 | 2,6 | 3,2 | 4,5 |
| 77,2 | 73,3 | 74,2 | 75,5 | 76,7 | 73,0 | 73,9 | 76,2 | |
| 77,2 | 73,3 | 74,2 | 75,5 | 76,7 | 73,0 | 73,9 | 76,2 | |
| 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 | 40,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 25,8 | 25,8 | 25,8 | 25,8 | 25,8 | 25,8 | 25,8 | 25,8 |
| 11,4 | 7,4 | 8,3 | 9,7 | 10,8 | 7,1 | 8,1 | 10,3 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 5,2 | 8,3 | 1,4 | 1,6 | 6,4 | 8,1 | 1,8 | 1,8 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 6,2 | -0,9 | 6,9 | 8,1 | 4,4 | -0,9 | 6,3 | 8,6 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 126,4 | 102,7 | 98,4 | 123,8 | 124,6 | 96,3 | 95,1 | 129,3 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |