iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
GLT
HNX - Điện tử tiêu dùng

Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.326.742 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.326.742 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 220 tỷ đ
23.600 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 23.600 đtrần 25.900 đsàn 21.300 đKhối lượng 1

Phân tích cơ bản GLT - Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM11,5x
P/B1,69x
ROE TTM14,7%
EPS TTM2.052 đ
BVPS13.963 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - GLT

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-1000100200300
Q1'24
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - GLT

Doanh nghiệp này chốt sổ ngày 31/03 hằng năm. Bảng dưới xếp theo quý dương lịch để so sánh được với các mã khác, nên số quý ở đây khác với báo cáo do công ty tự công bố. Số liệu vẫn là của đúng ba tháng ghi ở mỗi cột.
Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
01/04/2026 – 30/06/2026
công ty gọi là Q1/2026
Q1 / 2026
01/01/2026 – 31/03/2026
công ty gọi là Q4/2025
Q4 / 2025
01/10/2025 – 31/12/2025
công ty gọi là Q3/2025
Q3 / 2025
01/07/2025 – 30/09/2025
công ty gọi là Q2/2025
Q1 / 2025
01/01/2025 – 31/03/2025
công ty gọi là Q4/2024
Q4 / 2024
01/10/2024 – 31/12/2024
công ty gọi là Q3/2024
Q3 / 2024
01/07/2024 – 30/09/2024
công ty gọi là Q2/2024
Q1 / 2024
01/01/2024 – 31/03/2024
công ty gọi là Q4/2023
Doanh Thu (tỷ đ)
946374452731231327
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
80415230242105916
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
152222143118411
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
8563147-21
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
74931-16-46-78-281
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
4,54x——————5,38x
EPS TTM (đ)
2.0521.3102.1272.2161.838653173497
BVPS (đ)
13.96315.58916.54515.87615.68514.25013.58114.633
ROE TTM %
14,7%8,4%12,9%14,0%11,7%4,6%1,3%3,4%
↳ Biên lợi nhuận
7,8%——————6,4%
↳ Vòng quay tài sản
1,06 lần——————0,44 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
1,79 lần1,45 lần1,30 lần1,37 lần2,20 lần2,35 lần2,02 lần1,21 lần
P/E TTM
14,1x22,5x9,8x7,9x19,0x39,5x171,9x35,8x
P/B
2,08x1,89x1,26x1,11x2,23x1,81x2,19x1,22x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận8.9303,10
VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam5.9505,70
TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long5.35711,50
MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng3.8485,60
TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG2.4465,60
PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú2.1643,80
TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công1.8358,30
RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông1.7124,00