Đang đo trạng thái thị trường…
GLT
HNX - Điện tử tiêu dùngCông ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.326.742 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.326.742 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 220 tỷ đ
23.600 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 23.600 đtrần 25.900 đsàn 21.300 đKhối lượng 1
Báo cáo tài chính chi tiết - GLT - Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu
Báo cáo tài chính chi tiết - GLT - Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 71 kỳ, từ năm 2008.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 71 kỳ
1/9
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 71 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
62 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 80 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 công ty gọi là Q1/2026 01/04/2026 – 30/06/2026 | Q1/2026 công ty gọi là Q4/2025 01/01/2026 – 31/03/2026 | Q4/2025 công ty gọi là Q3/2025 01/10/2025 – 31/12/2025 | Q3/2025 công ty gọi là Q2/2025 01/07/2025 – 30/09/2025 | Q2/2025 công ty gọi là Q1/2025 01/04/2025 – 30/06/2025 | Q1/2025 công ty gọi là Q4/2024 01/01/2025 – 31/03/2025 | Q4/2024 công ty gọi là Q3/2024 01/10/2024 – 31/12/2024 | Q3/2024 công ty gọi là Q2/2024 01/07/2024 – 30/09/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 238,3 | 213,6 | 200,8 | 205,1 | 210,3 | 336,3 | 325,4 | 261,3 | |
| 64,0 | 22,6 | 15,1 | 3,7 | 15,9 | 2,9 | 10,6 | 6,4 | |
| Tiền | 15,0 | 4,6 | 7,1 | 3,6 | 15,8 | 2,9 | 10,6 | 3,3 |
| Các khoản tương đương tiền | 49,0 | 18,0 | 8,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 3,1 |
| 4,4 | 4,4 | 4,7 | 4,7 | 4,6 | 4,3 | 9,9 | 13,4 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 4,4 | 4,4 | 4,7 | 4,7 | 4,6 | 4,3 | 9,9 | 13,4 |
| 146,9 | 165,9 | 149,1 | 157,9 | 157,3 | 305,9 | 67,2 | 72,8 | |
| Phải thu khách hàng | 21,0 | 148,0 | 139,4 | 134,7 | 128,9 | 279,5 | 41,8 | 11,7 |
| Trả trước cho người bán | 72,0 | 15,0 | 11,5 | 25,7 | 30,8 | 27,4 | 24,1 | 57,5 |
| Phải thu về cho vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 4,4 |
| Các khoản phải thu khác | 57,5 | 6,5 | 1,6 | 1,0 | 0,9 | 2,2 | 4,4 | 2,5 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -3,5 | -3,5 | -3,4 | -3,4 | -3,3 | -3,3 | -3,2 | -3,2 |
| 23,0 | 20,7 | 31,5 | 37,6 | 30,3 | 23,1 | 218,7 | 154,6 | |
| Hàng tồn kho | 29,1 | 26,8 | 37,0 | 43,1 | 35,8 | 28,7 | 224,1 | 160,0 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -6,1 | -6,1 | -5,5 | -5,5 | -5,5 | -5,5 | -5,3 | -5,3 |
| 0,0 | 0,0 | 0,4 | 1,1 | 2,2 | 0,0 | 18,9 | 14,0 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,0 | 0,0 | 0,4 | 0,8 | 1,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,5 | 0,0 | 18,8 | 12,1 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0 | 0 | 0 | 0,0 | 0,1 | 0 | 0,1 | 1,9 |
| 22,3 | 23,1 | 24,0 | 22,3 | 23,1 | 24,0 | 24,9 | 25,6 | |
| 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21,6 | 22,4 | 23,2 | 21,8 | 22,5 | 23,3 | 24,1 | 24,9 | |
| 21,3 | 22,1 | 23,0 | 21,5 | 22,2 | 23,0 | 23,8 | 24,5 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 34,3 | 34,3 | 34,3 | 32,1 | 32,1 | 32,1 | 32,1 | 32,1 |
| Hao mòn TSCĐHH | -12,9 | -12,1 | -11,3 | -10,6 | -9,9 | -9,1 | -8,3 | -7,6 |
| 0,3 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,4 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,5 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 |
| 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0 | |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0 |
| 0,6 | 0,5 | 0,6 | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 0,5 | 0,4 | 0,5 | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,6 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 260,7 | 236,7 | 224,8 | 227,4 | 233,5 | 360,3 | 350,3 | 286,8 |
| 114,7 | 62,8 | 52,1 | 61,6 | 69,9 | 196,5 | 200,9 | 144,4 | |
| 111,6 | 59,5 | 49,3 | 58,7 | 67,1 | 193,5 | 199,9 | 144,0 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 0 | 1,0 | 2,4 | 19,5 | 15,8 | 110,0 | 77,6 | 3,7 |
| Phải trả người bán | 9,9 | 29,9 | 29,1 | 21,0 | 37,1 | 54,6 | 64,4 | 39,5 |
| Người mua trả tiền trước | 84,7 | 5,0 | 3,1 | 11,7 | 10,1 | 9,9 | 42,8 | 92,2 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 10,0 | 0 | — | 0 | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 2,5 | 3,3 | 3,0 | 1,5 | 0,4 | 6,9 | 1,9 | 0,4 |
| Phải trả người lao động | 0,3 | 7,9 | 6,0 | 0,8 | 0 | 4,5 | 1,3 | 0 |
| Chi phí phải trả | 1,3 | 3,0 | 3,1 | 1,0 | 0,2 | 3,6 | 6,2 | 3,7 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 0,2 | 6,7 | 0,5 | 1,0 | 1,4 | 1,8 | 2,5 | 1,4 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 1,3 | 1,4 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,6 | 1,2 | 1,2 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 |
| Dự phòng phải trả ngắn hạn | 1,3 | 1,4 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 1,9 | 1,8 |
| 3,1 | 3,3 | 2,7 | 2,9 | 2,8 | 3,0 | 1,0 | 0,4 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,1 |
| Dự phòng phải trả dài hạn | 3,1 | 3,3 | 2,7 | 2,9 | 2,8 | 3,0 | 0,9 | 0,3 |
| 146,0 | 173,9 | 172,7 | 165,9 | 163,5 | 163,7 | 149,4 | 142,4 | |
| 146,0 | 173,9 | 172,7 | 165,9 | 163,5 | 163,7 | 149,4 | 142,4 | |
| 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 | 104,6 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 |
| Cổ phiếu quỹ | -23,5 | -23,5 | -23,5 | -23,5 | -23,5 | -23,5 | -23,5 | -23,2 |
| 52,2 | 76,2 | 71,5 | 65,8 | 63,0 | 63,0 | 50,0 | 43,4 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 44,4 | 63,0 | 63,0 | 63,0 | 63,0 | 44,5 | 44,5 | 44,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 7,8 | 13,2 | 8,5 | 2,8 | 0,0 | 18,5 | 5,5 | -1,2 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 6,6 | 10,5 | 14,0 | 12,9 | 13,4 | 13,6 | 12,2 | 11,7 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 260,7 | 236,7 | 224,8 | 227,4 | 233,5 | 360,3 | 350,3 | 286,8 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0. Doanh nghiệp này chốt sổ lệch năm dương lịch, nên nhãn quý có thể không trùng cách công ty tự gọi. Dòng vàng dưới mỗi cột ghi cách công ty tự gọi kỳ đó, kèm khoảng ngày thật.
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |