Đang đo trạng thái thị trường…
DRH
HOSE - Bất động sảnCông ty Cổ phần DRH Holdings
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 123.707.866 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 123.707.866 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 132 tỷ đ
1.070 đ▼ 70 đ (-6,14%)
Tham chiếu 1.140 đtrần 1.210 đsàn 1.070 đKhối lượng 4.088.200
Cổ phiếu DRH - Công ty Cổ phần DRH Holdings
DRH qua các con số
Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.
Biến động giá
-55,60%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1 | 1 | 3 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | -14 | -25 | 91 | -25 |
| EPS (đ) | 221 | 132 | 126 | -1.551 |
| ROE | 2.14% | 1.27% | 1.18% | -15.67% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường132 tỷ đ
P/E4,80x
P/B0,10x
EPS221 đ
Giá trị sổ sách10.333 đ
ROE2,1%
Khoảng giá 52 tuần1.070 đ đến 3.310 đ
So với đỉnh 52 tuần32,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 26/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
30/07/202626/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
62.176.933
Room còn lại (cổ phiếu)
59.786.972
Đã dùng
3,8%
Số liệu room ngày 26/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 26/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
30/07/202626/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
62 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.839.638 | 74,20 | 10,14 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 524.927 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 66.494 | 5,10 | 2,84 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 55.217 | 7,80 | 1,15 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 42.797 | 20,00 | 1,91 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 36.190 | 198,70 | 7,15 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.342 | 5,60 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.239 | 21,10 | 0,93 | 4,4% |