Đang đo trạng thái thị trường…
DQC
HOSE - Thiết bị gia dụngCông ty Cổ phần Tập đoàn Điện Quang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 27.558.066 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 27.558.066 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 256 tỷ đ
9.280 đ▼ 20 đ (-0,22%)
Tham chiếu 9.300 đtrần 9.950 đsàn 8.650 đKhối lượng 4.900
Cổ phiếu DQC - Công ty Cổ phần Tập đoàn Điện Quang
Biến động giá
-14,69%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 286 | 279 | 322 | 185 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 4 | 10 | 1 | 4 |
| EPS (đ) | 454 | 447 | 236 | -2.748 |
| ROE | 1.99% | 1.95% | 1.01% | -11.95% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường256 tỷ đ
P/E20,40x
P/B0,41x
EPS454 đ
Giá trị sổ sách22.818 đ
ROE2,0%
Khoảng giá 52 tuần8.265 đ đến 11.780 đ
So với đỉnh 52 tuần78,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
99 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/10/2025 | Nguyễn Thái Nga | Người nội bộ | Kết quả | — | 880.000 | 3.245.632 |
| 30/10/2025 | Bùi Thị Hiền | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 880.000 | — | 2.030.000 7,36% |
| 30/10/2025 | Nguyễn Thái Nga Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 880.000 | 3.245.632 10,30% |
| 07/10/2025 | Trần Thị Lĩnh | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.150.000 | 349.772 1,27% |
| 19/09/2025 | CTCP Đầu tư và TM Điện Quang | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.521.974 | — | 4.331.978 21,24% |
| 19/09/2025 | Trần Thị Lĩnh | Người nội bộ | Đăng ký | — | 850.000 (đăng ký) | 1.499.772 5,44% |
| 19/09/2025 | Trần Thị Xuân Mỹ Người có liên quan của Hồ Quỳnh Hưng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.221.974 | 0 |
| 19/09/2025 | CTCP Đầu tư và TM Điện Quang Người có liên quan của Hồ Quỳnh Hưng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 1.521.974 | — | 4.331.978 15,72% |
| 23/07/2025 | Trần Thị Lĩnh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 500.000 | 2.457.472 8,92% |
| 23/07/2025 | CTCP Đầu tư và TM Điện Quang | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 500.000 | — | 2.810.004 10,02% |
| 23/07/2025 | CTCP Đầu tư và TM Điện Quang Người có liên quan của Hồ Huỳnh Hưng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 500.000 | — | 2.810.004 10,20% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |