Công ty Cổ phần DNP Holding
Cổ phiếu DNP - Công ty Cổ phần DNP Holding
DNP qua các con số
DNP có vốn hoá thị trường 2.805 tỷ đ, lớn thứ 18 trên 221 mã của nhóm Xây dựng và Vật liệu. P/E hiện là 12,7x, trung vị của nhóm là 9,0x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 6,0% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất tăng 248,0%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.723 | 2.620 | 2.503 | 2.300 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 91 | 23 | 77 | 30 |
| EPS (đ) | 1.567 | 1.133 | 1.027 | 492 |
| ROE | 3.39% | 2.42% | 2.27% | 1.12% |
Ngành Xây dựng và Vật liệu, 221 mã đang giao dịch.
| Chỉ tiêu | DNP | Trung vị ngành | Vị trí trong ngành |
|---|---|---|---|
| Vốn hóa (tỷ đ) | 2.805 | 219 | cao thứ 18 trên 221 |
| Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ) | 0,0 | 0,1 | cao thứ 139 trên 221 |
| P/E (lần) | 12,7 | 9,0 | cao thứ 50 trên 150 |
| P/B (lần) | 0,43 | 0,65 | cao thứ 125 trên 168 |
| ROE 12 tháng (%) | 3,4 | 7,0 | cao thứ 114 trên 167 |
| ROA 12 tháng (%) | 1,1 | 2,2 | cao thứ 121 trên 173 |
| Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%) | 17,9 | 12,5 | cao thứ 60 trên 165 |
| Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%) | 2,2 | 4,2 | cao thứ 108 trên 166 |
| Tăng trưởng doanh thu (%) | 6,0 | 10,5 | cao thứ 93 trên 160 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) | 248,0 | 16,3 | cao thứ 6 trên 122 |
| Nợ phải trả trên vốn chủ (lần) | 2,05 | 1,05 | cao thứ 30 trên 121 |
| Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%) | 0,0 | 0,0 | cao thứ 75 trên 194 |
Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.
Số liệu room ngày 26/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/12/2025 | Vũ Đình Độ | Người nội bộ | Kết quả | — | 8.160.770 | 4.620.000 3,28% |
| 26/12/2025 | Công ty TNHH Tasco Investment Người có liên quan của Ngô Đức Vũ (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 41.546.454 | — | 80.683.437 57,20% |
| 22/12/2025 | CTCP VII | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 6.700.284 | 3.063.000 2,17% |
| 19/12/2025 | CTCP VII | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.236.716 | 9.763.284 6,92% |
| 12/12/2025 | CTCP VII | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 11.064.933 | 11.000.000 7,80% |
| 20/11/2025 | Công ty TNHH Tasco Investment Người có liên quan của Ngô Đức Vũ (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 39.136.983 | — | 39.136.983 27,80% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.632 | 135,20 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 20.759 | 14,60 | 1,77 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.395 | 8,90 | 4,00 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.775 | 9,00 | 2,47 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.577 | 2,40 | 0,79 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.755 | 5,10 | 0,90 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.139 | 76,80 | 0,71 | 0,9% |