iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
DNP
HNX - Vật liệu xây dựng & Nội thất

Công ty Cổ phần DNP Holding

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 140.966.036 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 140.966.036 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.805 tỷ đ
19.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 19.900 đtrần 21.800 đsàn 18.000 đKhối lượng 1.907

Cổ phiếu DNP - Công ty Cổ phần DNP Holding

DNP qua các con số

DNP có vốn hoá thị trường 2.805 tỷ đ, lớn thứ 18 trên 221 mã của nhóm Xây dựng và Vật liệu. P/E hiện là 12,7x, trung vị của nhóm là 9,0x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 6,0% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất tăng 248,0%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.

Biến động giá
+5,85%
0%26/0504/0126/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)2.7232.6202.5032.300
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)91237730
EPS (đ)1.5671.1331.027492
ROE3.39%2.42%2.27%1.12%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.805 tỷ đ
P/E12,70x
P/B0,43x
EPS1.567 đ
Giá trị sổ sách46.204 đ
ROE3,4%
Khoảng giá 52 tuần18.100 đ đến 22.800 đ
So với đỉnh 52 tuần87,3%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành

Ngành Xây dựng và Vật liệu, 221 mã đang giao dịch.

Chỉ tiêuDNPTrung vị ngànhVị trí trong ngành
Vốn hóa (tỷ đ)2.805219cao thứ 18 trên 221
Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ)0,00,1cao thứ 139 trên 221
P/E (lần)12,79,0cao thứ 50 trên 150
P/B (lần)0,430,65cao thứ 125 trên 168
ROE 12 tháng (%)3,47,0cao thứ 114 trên 167
ROA 12 tháng (%)1,12,2cao thứ 121 trên 173
Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%)17,912,5cao thứ 60 trên 165
Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%)2,24,2cao thứ 108 trên 166
Tăng trưởng doanh thu (%)6,010,5cao thứ 93 trên 160
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)248,016,3cao thứ 6 trên 122
Nợ phải trả trên vốn chủ (lần)2,051,05cao thứ 30 trên 121
Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%)0,00,0cao thứ 75 trên 194

Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.

Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 26/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
30/07/202626/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
70.487.423
Room còn lại (cổ phiếu)
70.274.232
Đã dùng
0,3%

Số liệu room ngày 26/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh

Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
82 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
26/12/2025
Vũ Đình Độ
Người nội bộKết quả—8.160.7704.620.000
3,28%
26/12/2025
Công ty TNHH Tasco Investment
Người có liên quan của Ngô Đức Vũ (Phó chủ tịch HĐQT)
Người có liên quanKết quả41.546.454—80.683.437
57,20%
22/12/2025
CTCP VII
Cổ đông lớnKhông còn là cổ đông lớn—6.700.2843.063.000
2,17%
19/12/2025
CTCP VII
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu—1.236.7169.763.284
6,92%
12/12/2025
CTCP VII
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu—11.064.93311.000.000
7,80%
20/11/2025
Công ty TNHH Tasco Investment
Người có liên quan của Ngô Đức Vũ (Phó chủ tịch HĐQT)
Người có liên quanKết quả39.136.983—39.136.983
27,80%

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX25.632135,20
VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần20.75914,60
CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP16.18656,60
BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh11.3958,90
NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong10.7759,00
VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam10.5772,40
SJGTổng Công ty Sông Đà9.7555,10
CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh9.13976,80