Đang đo trạng thái thị trường…
DMN
UPCOM - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Domenal
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 17.499.990 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 17.499.990 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 184 tỷ đ
10.500 đ▲ 1.300 đ (+14,13%)
Tham chiếu 9.200 đtrần 10.500 đsàn 7.900 đKhối lượng 190
Báo cáo tài chính chi tiết - DMN - Công ty Cổ phần Domenal
Báo cáo tài chính chi tiết - DMN - Công ty Cổ phần Domenal
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 18 kỳ, từ năm 2022.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 18 kỳ
1/3
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 18 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
54 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 88 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 438,6 | 380,7 | 400,9 | 378,8 | 388,8 | 326,2 | 318,1 | 375,3 | |
| 30,7 | 18,1 | 21,3 | 6,8 | 6,8 | 2,4 | 0,6 | 1,3 | |
| Tiền | 30,7 | 18,1 | 21,3 | 6,8 | 6,8 | 2,4 | 0,6 | 1,3 |
| 8,3 | 8,0 | 8,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 8,3 | 8,0 | 8,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 0 | 0 |
| 290,9 | 226,2 | 252,5 | 255,2 | 265,4 | 235,1 | 204,1 | 316,4 | |
| Phải thu khách hàng | 225,5 | 147,3 | 182,1 | 178,0 | 193,7 | 166,8 | 144,9 | 258,6 |
| Trả trước cho người bán | 65,1 | 78,6 | 70,1 | 75,6 | 71,5 | 66,7 | 57,7 | 56,3 |
| Các khoản phải thu khác | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 1,6 | 0,2 | 1,6 | 1,5 | 1,4 |
| 102,0 | 123,2 | 115,8 | 101,6 | 102,6 | 75,1 | 105,2 | 50,4 | |
| Hàng tồn kho | 102,0 | 123,2 | 115,8 | 101,6 | 102,6 | 75,1 | 105,2 | 50,4 |
| 6,7 | 5,2 | 3,3 | 11,2 | 10,1 | 9,5 | 8,2 | 7,3 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,8 | 1,0 | 0,8 | 0,7 | 0,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 5,9 | 4,2 | 2,6 | 8,7 | 9,5 | 8,4 | 7,8 | 6,8 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,8 | 0,0 | 0,7 | 0,0 | 0,0 |
| 247,3 | 249,4 | 251,5 | 253,9 | 255,0 | 255,9 | 259,8 | 263,3 | |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 1,4 | 0 | 0,1 | 0,1 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1,4 | 0 | 0,1 | 0,1 |
| 207,5 | 177,6 | 152,4 | 154,7 | 155,3 | 157,6 | 160,8 | 164,2 | |
| 196,9 | 167,0 | 141,7 | 144,0 | 144,6 | 147,0 | 150,2 | 153,5 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 290,0 | 256,2 | 227,5 | 226,9 | 225,8 | 225,2 | 225,2 | 225,2 |
| Hao mòn TSCĐHH | -93,1 | -89,3 | -85,8 | -82,9 | -81,2 | -78,2 | -75,0 | -71,7 |
| 10,6 | 10,6 | 10,6 | 10,6 | 10,6 | 10,6 | 10,7 | 10,7 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 10,7 | 10,7 | 10,7 | 10,7 | 10,7 | 10,7 | 10,7 | 10,7 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 |
| 0,5 | 34,6 | 61,3 | 61,3 | 60,4 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 0,5 | 34,6 | 61,3 | 61,3 | 60,4 | 59,9 | 59,9 | 59,9 |
| 32,9 | 32,4 | 32,1 | 31,7 | 31,1 | 30,6 | 30,3 | 30,2 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 0 | 0 | 32,1 | 0 | 31,1 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn khác | 32,9 | 32,4 | 0 | 31,7 | 0 | 30,6 | 30,3 | 30,2 |
| 6,3 | 4,8 | 5,7 | 6,2 | 6,9 | 7,7 | 8,6 | 9,0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 6,3 | 4,8 | 5,7 | 6,2 | 6,9 | 7,7 | 8,6 | 9,0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 685,9 | 630,1 | 652,4 | 632,7 | 643,8 | 582,0 | 577,8 | 638,6 |
| 494,7 | 447,2 | 475,4 | 455,9 | 474,9 | 421,6 | 422,9 | 477,4 | |
| 371,0 | 307,6 | 353,6 | 302,2 | 335,2 | 266,3 | 252,8 | 305,1 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 204,7 | 196,7 | 233,4 | 206,2 | 228,8 | 212,2 | 203,9 | 213,4 |
| Phải trả người bán | 117,3 | 62,0 | 38,3 | 65,7 | 78,4 | 24,3 | 19,3 | 59,1 |
| Người mua trả tiền trước | 40,0 | 42,4 | 68,8 | 22,2 | 18,6 | 19,4 | 17,0 | 20,6 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 2,9 | 1,2 | 5,4 | 0,0 | 0,6 | 0,0 | 0,3 | 2,0 |
| Phải trả người lao động | 3,1 | 2,8 | 5,1 | 2,7 | 2,3 | 2,3 | 3,6 | 2,4 |
| Chi phí phải trả | 1,5 | 1,2 | 1,6 | 1,4 | 1,9 | 1,2 | 1,1 | 1,2 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 1,5 | 1,3 | 0,9 | 4,1 | 4,6 | 6,9 | 7,6 | 6,4 |
| 123,7 | 139,6 | 121,8 | 153,7 | 139,7 | 155,3 | 170,1 | 172,3 | |
| Phải trả dài hạn khác | 10,0 | 0 | 0 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 |
| Vay và nợ dài hạn | 113,7 | 139,6 | 121,8 | 147,2 | 133,2 | 148,8 | 163,6 | 165,8 |
| 191,2 | 183,0 | 177,0 | 176,8 | 168,9 | 160,4 | 154,9 | 161,2 | |
| 191,2 | 183,0 | 177,0 | 176,8 | 168,9 | 160,4 | 154,9 | 161,2 | |
| 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 |
| 60,2 | 52,0 | 46,1 | 45,8 | 37,9 | 29,4 | 24,0 | 30,2 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 46,1 | 46,1 | 24,2 | 24,2 | 24,2 | 24,2 | 20,4 | 20,4 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 14,1 | 5,9 | 21,9 | 21,6 | 13,7 | 5,2 | 3,5 | 9,8 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 685,9 | 630,1 | 652,4 | 632,7 | 643,8 | 582,0 | 577,8 | 638,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |