Đang đo trạng thái thị trường…
DDN
UPCOM - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 16.116.383 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 16.116.383 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 131 tỷ đ
8.100 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 8.100 đtrần 9.300 đsàn 6.900 đKhối lượng 9
Cổ phiếu DDN - Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng
Biến động giá
+22,73%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 314 | 299 | 315 | 251 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 2 | 2 | 2 | 1 |
| EPS (đ) | 459 | 339 | 254 | -38 |
| ROE | 3.49% | 2.61% | 1.97% | -0.3% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường131 tỷ đ
P/E17,60x
P/B0,62x
EPS459 đ
Giá trị sổ sách13.137 đ
ROE3,5%
Khoảng giá 52 tuần5.700 đ đến 11.000 đ
So với đỉnh 52 tuần73,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
65 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/07/2026 | Đỗ Thành Trung Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 209.600 | — | 2.156.445 13,38% |
| 27/03/2026 | Đỗ Thành Trung Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 275.100 | — | 1.946.845 12,08% |
| 06/02/2026 | Đỗ Thành Trung Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 338.000 | — | 1.671.745 10,38% |
| 18/12/2025 | Đỗ Thành Trung Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 352.100 | — | 1.333.745 8,27% |
| 24/09/2025 | Vũ Thiện Tiệp | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.090.000 | — | 1.090.000 6,76% |
| 24/09/2025 | Phạm Văn Trương | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.090.000 | 0 0,00% |
| 29/04/2025 | Đỗ Thành Trung Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 391.730 | — | 934.900 6,09% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |