Đang đo trạng thái thị trường…
CAT
UPCOM - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 14.221.057 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 14.221.057 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 239 tỷ đ
16.800 đ▲ 1.700 đ (+11,26%)
Tham chiếu 15.100 đtrần 17.300 đsàn 12.900 đKhối lượng 151.600
Báo cáo tài chính chi tiết - CAT - Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau
Báo cáo tài chính chi tiết - CAT - Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 2 kỳ, từ năm 2026.
Tải CSV
55 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 87 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 |
|---|---|---|
| 535,1 | 477,1 | |
| 116,5 | 169,1 | |
| Tiền | 116,5 | 169,1 |
| 115,1 | 58,7 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 115,1 | 58,7 |
| 112,1 | 82,3 | |
| Phải thu khách hàng | 100,5 | 64,1 |
| Trả trước cho người bán | 8,8 | 9,8 |
| Các khoản phải thu khác | 2,9 | 8,6 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -0,1 | -0,1 |
| 186,7 | 164,5 | |
| Hàng tồn kho | 191,7 | 169,5 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -5,0 | -5,0 |
| 4,8 | 2,5 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 1,4 | 1,2 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 3,4 | 1,3 |
| 85,8 | 84,8 | |
| 1,3 | 1,3 | |
| Phải thu dài hạn khác | 1,3 | 1,3 |
| 69,7 | 69,3 | |
| 69,1 | 68,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 201,9 | 199,5 |
| Hao mòn TSCĐHH | -132,7 | -130,7 |
| 0,5 | 0,5 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,9 | 0,9 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,3 | -0,3 |
| 7,4 | 6,8 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 7,4 | 6,8 |
| 5,5 | 5,5 | |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 5,5 | 5,5 |
| 2,0 | 1,9 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 2,0 | 1,9 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 621,0 | 561,9 |
| 372,1 | 311,3 | |
| 372,1 | 311,3 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 312,1 | 258,1 |
| Phải trả người bán | 35,7 | 34,2 |
| Người mua trả tiền trước | 1,1 | 0,7 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 4,0 | 3,5 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 1,7 | 0,5 |
| Phải trả người lao động | 10,4 | 7,2 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 2,7 | 2,5 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3,0 | 3,1 |
| Dự phòng phải trả ngắn hạn | 1,5 | 1,5 |
| 248,8 | 250,5 | |
| 248,8 | 250,5 | |
| 143,7 | 143,7 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 143,7 | 143,7 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 3,6 | 3,6 |
| Cổ phiếu quỹ | -15,5 | -15,5 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 53,7 | 0 |
| 63,3 | 118,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 42,1 | 107,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 21,2 | 11,2 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 621,0 | 561,9 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |