Đang đo trạng thái thị trường…
CAN
HNX - Thực phẩmCông ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 113 tỷ đ
22.600 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 22.600 đtrần 24.800 đsàn 20.400 đKhối lượng 5
Báo cáo tài chính chi tiết - CAN - Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
Báo cáo tài chính chi tiết - CAN - Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 85 kỳ, từ năm 2004.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 85 kỳ
1/11
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 85 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
60 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 82 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 215,4 | 253,5 | 334,8 | 295,6 | 260,1 | 229,8 | 242,0 | 237,0 | |
| 16,4 | 10,2 | 13,8 | 13,4 | 14,8 | 15,8 | 22,1 | 13,3 | |
| Tiền | 16,4 | 10,2 | 13,8 | 13,4 | 14,8 | 15,8 | 22,1 | 12,3 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1,0 |
| 0 | 0 | 45,1 | 23,1 | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 45,1 | 23,1 | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 0 |
| 37,7 | 80,6 | 94,7 | 63,5 | 50,6 | 40,6 | 61,9 | 76,4 | |
| Phải thu khách hàng | 29,1 | 66,8 | 66,9 | 57,5 | 46,3 | 40,4 | 55,3 | 72,4 |
| Trả trước cho người bán | 10,2 | 16,1 | 15,6 | 7,8 | 6,1 | 1,7 | 7,5 | 5,5 |
| Các khoản phải thu khác | 7,0 | 6,8 | 21,2 | 6,9 | 7,0 | 7,1 | 8,2 | 7,1 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -8,6 | -9,0 | -9,0 | -8,8 | -8,8 | -8,6 | -9,0 | -8,6 |
| 143,1 | 147,2 | 170,2 | 189,1 | 182,9 | 160,9 | 145,3 | 143,0 | |
| Hàng tồn kho | 164,1 | 161,8 | 189,9 | 191,6 | 184,8 | 162,8 | 148,3 | 146,8 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -21,0 | -14,6 | -19,6 | -2,5 | -1,9 | -1,9 | -2,9 | -3,8 |
| 18,2 | 15,5 | 10,9 | 6,5 | 4,4 | 4,9 | 5,1 | 4,4 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 2,3 | 1,8 | 1,3 | 1,9 | 1,9 | 2,3 | 2,4 | 3,0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 15,8 | 13,6 | 9,2 | 4,6 | 2,1 | 2,1 | 2,2 | 1,0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,1 | 0 | 0,4 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,4 |
| 52,8 | 50,8 | 53,4 | 48,6 | 41,9 | 43,0 | 44,7 | 45,3 | |
| 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 |
| 46,4 | 47,5 | 49,0 | 45,0 | 38,1 | 39,4 | 40,9 | 41,5 | |
| 33,7 | 34,7 | 36,2 | 32,2 | 25,3 | 26,6 | 28,0 | 28,7 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 150,1 | 152,3 | 152,1 | 148,5 | 147,6 | 147,6 | 147,6 | 146,7 |
| Hao mòn TSCĐHH | -116,4 | -117,6 | -115,9 | -116,3 | -122,3 | -120,9 | -119,5 | -118,1 |
| 12,7 | 12,8 | 12,8 | 12,8 | 12,8 | 12,8 | 12,8 | 12,8 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 15,1 | 15,1 | 15,1 | 15,1 | 15,1 | 15,1 | 15,1 | 15,1 |
| Hao mòn TSCĐVH | -2,3 | -2,3 | -2,3 | -2,3 | -2,3 | -2,3 | -2,2 | -2,2 |
| 1,6 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,5 | 0 | 0 | 0 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 1,6 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,5 | 0 | 0 | 0 |
| 4,2 | 2,4 | 3,5 | 3,0 | 2,6 | 2,9 | 3,1 | 3,1 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 3,3 | 2,4 | 2,6 | 3,0 | 2,6 | 2,9 | 3,1 | 3,1 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 1,0 | 0 | 1,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 268,2 | 304,3 | 388,1 | 344,2 | 302,0 | 272,8 | 286,7 | 282,3 |
| 136,2 | 160,5 | 240,6 | 186,9 | 152,3 | 127,2 | 140,7 | 144,3 | |
| 122,7 | 146,6 | 226,2 | 175,8 | 146,6 | 122,2 | 135,7 | 139,3 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 53,8 | 53,8 | 122,6 | 73,8 | 65,0 | 53,6 | 76,2 | 75,0 |
| Phải trả người bán | 28,9 | 52,5 | 38,3 | 56,8 | 48,9 | 46,7 | 34,5 | 25,8 |
| Người mua trả tiền trước | 18,7 | 9,2 | 7,1 | 3,1 | 4,6 | 2,5 | 1,7 | 2,0 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,1 | 0,1 | 0 | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 4,2 | 2,2 | 6,2 | 12,8 | 8,4 | 2,6 | 3,0 | 10,5 |
| Phải trả người lao động | 7,6 | 6,4 | 12,6 | 10,0 | 4,6 | 4,0 | 8,2 | 5,4 |
| Chi phí phải trả | 5,5 | 16,0 | 34,5 | 16,5 | 12,5 | 9,9 | 9,3 | 17,5 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 2,3 | 2,6 | 1,2 | 1,2 | 1,0 | 1,2 | 1,2 | 1,4 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,7 |
| Dự phòng phải trả ngắn hạn | 0 | 2,1 | 2,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13,5 | 13,9 | 14,3 | 11,1 | 5,7 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Vay và nợ dài hạn | 8,2 | 8,7 | 9,2 | 6,1 | 0,7 | 0,1 | 0,1 | 0,2 |
| Dự phòng phải trả dài hạn | 4,9 | 4,9 | 4,8 | 4,8 | 4,7 | 4,6 | 4,6 | 4,5 |
| 132,0 | 143,8 | 147,6 | 157,4 | 149,7 | 145,6 | 145,9 | 138,0 | |
| 132,0 | 143,8 | 147,6 | 157,4 | 149,7 | 145,6 | 145,9 | 138,0 | |
| 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 29,0 | 29,0 | 29,0 | 29,0 | 29,0 | 29,0 | 29,0 | 29,0 |
| 37,2 | 49,0 | 52,8 | 62,6 | 54,9 | 50,8 | 51,2 | 43,2 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 52,8 | 53,1 | 51,2 | 51,2 | 51,2 | 51,2 | 49,0 | 49,0 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | -15,6 | -4,1 | 1,6 | 11,4 | 3,8 | -0,4 | 2,1 | -5,8 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 268,2 | 304,3 | 388,1 | 344,2 | 302,0 | 272,8 | 286,7 | 282,3 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |