Đang đo trạng thái thị trường…
BSP
UPCOM - Sản xuất biaCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 150 tỷ đ
12.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 12.000 đtrần 13.800 đsàn 10.200 đKhối lượng 800
Báo cáo tài chính chi tiết - BSP - Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ
Báo cáo tài chính chi tiết - BSP - Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 41 kỳ, từ năm 2016.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 41 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 41 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
46 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 96 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 139,8 | 102,2 | 133,9 | 126,1 | 141,9 | 102,3 | 138,2 | 145,3 | |
| 57,5 | 3,4 | 38,5 | 30,7 | 34,9 | 17,0 | 36,4 | 43,0 | |
| Tiền | 7,5 | 3,4 | 2,5 | 30,7 | 14,9 | 7,0 | 19,3 | 20,0 |
| Các khoản tương đương tiền | 50,0 | 0 | 36,0 | 0 | 20,0 | 10,0 | 17,1 | 23,1 |
| 19,8 | 12,5 | 22,8 | 14,2 | 38,0 | 8,1 | 15,9 | 35,7 | |
| Phải thu khách hàng | 16,2 | 5,0 | 17,8 | 9,5 | 32,4 | 3,3 | 10,3 | 21,1 |
| Trả trước cho người bán | 3,5 | 7,5 | 4,8 | 4,6 | 5,5 | 4,7 | 5,6 | 14,5 |
| Các khoản phải thu khác | 0,2 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 62,3 | 86,1 | 72,3 | 80,9 | 68,7 | 76,9 | 85,6 | 66,1 | |
| Hàng tồn kho | 63,6 | 86,1 | 72,3 | 80,9 | 68,7 | 76,9 | 85,6 | 66,1 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -1,3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0,2 | 0,2 | 0,4 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,4 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,2 | 0,2 | 0,4 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,4 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 190,1 | 183,2 | 187,3 | 192,0 | 194,3 | 192,2 | 193,4 | 184,3 | |
| 166,5 | 169,6 | 142,5 | 147,2 | 151,3 | 156,5 | 159,9 | 151,6 | |
| 166,5 | 169,6 | 142,5 | 147,2 | 151,3 | 156,5 | 159,9 | 151,6 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 648,5 | 646,2 | 614,4 | 614,7 | 613,8 | 613,7 | 611,6 | 598,2 |
| Hao mòn TSCĐHH | -482,1 | -476,7 | -471,9 | -467,6 | -462,5 | -457,2 | -451,8 | -446,5 |
| 0 | 0 | 29,1 | 28,8 | 25,8 | 20,1 | 15,4 | 14,3 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 0 | 0 | 29,1 | 28,8 | 25,8 | 20,1 | 15,4 | 14,3 |
| 23,6 | 13,6 | 15,7 | 16,1 | 17,2 | 15,6 | 18,1 | 18,4 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 23,6 | 13,6 | 15,7 | 16,1 | 17,2 | 15,6 | 18,1 | 18,4 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 329,9 | 285,4 | 321,2 | 318,1 | 336,2 | 294,5 | 331,5 | 329,6 |
| 149,0 | 103,7 | 136,1 | 134,5 | 160,2 | 111,4 | 140,5 | 142,5 | |
| 133,5 | 86,4 | 116,9 | 113,5 | 152,9 | 103,1 | 131,2 | 132,4 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 18,9 | 15,3 | 47,2 | 7,3 | 28,6 | 48,1 | 55,6 | 30,6 |
| Phải trả người bán | 17,4 | 16,3 | 7,1 | 18,6 | 23,6 | 8,7 | 8,0 | 13,4 |
| Người mua trả tiền trước | 1,7 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 2,7 | 2,0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 47,3 | 22,4 | 33,0 | 46,1 | 61,0 | 18,5 | 39,9 | 51,5 |
| Phải trả người lao động | 1,8 | 1,1 | 1,1 | 2,6 | 1,7 | 0,6 | 1,1 | 2,1 |
| Chi phí phải trả | 2,2 | 0,3 | 0,5 | 4,5 | 2,5 | 0,5 | 2,0 | 2,6 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 40,5 | 27,9 | 27,0 | 33,2 | 34,2 | 25,3 | 23,7 | 30,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 1,0 | 0,9 | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,4 | 0,9 | 1,6 |
| 15,5 | 17,3 | 19,1 | 20,9 | 7,3 | 8,3 | 9,2 | 10,1 | |
| Vay và nợ dài hạn | 15,5 | 17,3 | 19,1 | 20,9 | 7,3 | 8,3 | 9,2 | 10,1 |
| 180,9 | 181,7 | 185,1 | 183,7 | 175,9 | 183,2 | 191,1 | 187,2 | |
| 180,9 | 181,7 | 185,1 | 183,7 | 175,9 | 183,2 | 191,1 | 187,2 | |
| 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 23,5 | 23,5 | 23,5 | 23,5 | 23,5 | 23,5 | 23,5 | 23,5 |
| 32,4 | 33,2 | 36,6 | 35,1 | 27,4 | 34,6 | 42,6 | 38,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 22,0 | 36,6 | 27,9 | 27,9 | 27,9 | 40,4 | 36,0 | 36,0 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 10,4 | -3,4 | 8,7 | 7,3 | -0,5 | -5,7 | 6,6 | 2,7 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 329,9 | 285,4 | 321,2 | 318,1 | 336,2 | 294,5 | 331,5 | 329,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |