Đang đo trạng thái thị trường…
BIC
HOSE - Bảo hiểm phi nhân thọTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 202.067.057 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 202.067.057 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.880 tỷ đ
19.200 đ▼ 100 đ (-0,52%)
Tham chiếu 19.300 đtrần 20.650 đsàn 17.950 đKhối lượng 22.500
Tỷ số tài chính BIC - Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 10 mã nhóm Bảo hiểm phi nhân thọ
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E9,03ngành 9,49
P/B1,09ngành 0,94
P/S0,80ngành 0,61
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá11,1%ngành 10,6%
Khả năng sinh lời
ROE12,1%ngành 10,8%
ROA4,3%ngành 2,8%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động11,4%ngành 8,7%
Biên lợi nhuận ròng8,8%ngành 6,7%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ1,84 lầnngành 2,45 lần
Độ dày vốn35,2%ngành 29,4%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ1,7%ngành 8,0%
Lợi nhuận so cùng kỳ-21,7%ngành 10,8%
EPS so cùng kỳ-54,6%ngành 1,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm11,2%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm15,3%ngành 8,6%
Cùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BVHTập đoàn Bảo Việt | 51.220 | 14,80 | 1,87 | 12,7% |
| PVICông ty Cổ phần PVI | 15.975 | 10,90 | 1,53 | 14,1% |
| VNRTổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 3.813 | 7,80 | 0,86 | 11,0% |
| MIGTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 3.331 | 9,90 | 1,19 | 11,9% |
| PRETổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 3.132 | 11,10 | 1,74 | 15,6% |
| PTITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 2.255 | 8,50 | 0,81 | 9,6% |
| PGITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 2.218 | 8,60 | 1,16 | 13,5% |
| BMITổng Công ty Cổ phần Bảo Minh | 2.108 | 7,10 | 0,68 | 9,7% |