iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
BBT
UPCOM - Hàng cá nhân

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 19.600.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 19.600.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 323 tỷ đ
16.500 đ▼ 1.500 đ (-8,33%)
Tham chiếu 18.000 đtrần 20.700 đsàn 15.300 đKhối lượng 5.900

Phân tích cơ bản BBT - Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM12,9x
P/B1,15x
ROE TTM—
EPS TTM1.282 đ
BVPS14.319 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - BBT

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-250255075100
Q4'07
Q1'08
Q2'08
Q3'08
Q4'08
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - BBT

Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
Q1 / 2026
Q4 / 2025
Q4 / 2008
Q3 / 2008
Q2 / 2008
Q1 / 2008
Q4 / 2007
Doanh Thu (tỷ đ)
79688041151021
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
393645219915
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
4031352-1316
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
1333-1-5-4-42
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
6-7——————
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
————————
EPS TTM (đ)
1.282605557-2.027-1.589-827-239447
BVPS (đ)
14.31913.66013.6267.1647.4568.18710.52611.111
ROE TTM %
———-28,3%-21,3%-10,1%-2,3%4,0%
↳ Biên lợi nhuận
———-46,2%-23,1%———
↳ Vòng quay tài sản
———0,29 lần0,46 lần———
↳ Đòn bẩy tài chính
1,40 lần1,39 lần1,43 lần2,10 lần2,02 lần1,95 lần1,75 lần1,62 lần
P/E TTM
9,3x21,3x22,8x—————
P/B
0,83x0,94x0,93x—————
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận8.9303,10
VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam5.9505,70
TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long5.35711,50
MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng3.8485,60
TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG2.4465,60
PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú2.1643,80
TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công1.8358,30
RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông1.7124,00