Đang đo trạng thái thị trường…
ADS
HOSE - Hàng May mặcCông ty Cổ phần DAMSAN
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 76.394.727 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 76.394.727 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 589 tỷ đ
7.710 đ▲ 10 đ (+0,13%)
Tham chiếu 7.700 đtrần 8.230 đsàn 7.170 đKhối lượng 37.100
Cổ phiếu ADS - Công ty Cổ phần DAMSAN
Biến động giá
+8,85%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 620 | 408 | 616 | 430 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 25 | 14 | 35 | 25 |
| EPS (đ) | 1.290 | 1.330 | 1.296 | 1.207 |
| ROE | 8.97% | 9.47% | 9.68% | 9.34% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường589 tỷ đ
P/E6,00x
P/B0,54x
EPS1.290 đ
Giá trị sổ sách14.386 đ
ROE9,0%
Khoảng giá 52 tuần6.984 đ đến 8.560 đ
So với đỉnh 52 tuần90,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
38.197.363
Room còn lại (cổ phiếu)
38.096.756
Đã dùng
0,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
69 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/09/2026 | Vũ Huy Đông Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 10.206.284 13,36% |
| 25/08/2026 | CTCP XD Đức Dũng Thái Bình Người có liên quan của Vũ Thùy Linh (Phó tổng giám đốc) | Người có liên quan | Đăng ký | 1.000.000 (đăng ký) | — | 1.730.500 |
| 15/05/2026 | Vũ Phương Diệp Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 61.000 | — | 383.970 0,50% |
| 10/04/2026 | Vũ Phương Diệp Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 201.300 | — | 322.970 |
| 03/04/2026 | Vũ Thùy Linh Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 93.032 |
| 05/02/2026 | Lương Thị Dung Người có liên quan của Vũ Huy Đông (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.500 | — | 1.422.291 |
| 05/09/2025 | CTCP XD Đức Dũng Thái Bình Người có liên quan của Vũ Thùy Linh (Trưởng ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | 187.200 | — | 730.500 |
| 30/07/2025 | CTCP Xây dựng Đức Dũng Người có liên quan của Vũ Thùy Linh (Trưởng ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | 4.100 | — | 543.300 |
| 25/06/2025 | CTCP Xây dựng Đức Dũng Người có liên quan của Vũ Thùy Linh (Trưởng ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | 119.200 | — | 539.200 |
| 20/05/2025 | CTCP Xây dựng Đức Dũng Người có liên quan của Vũ Thùy Linh (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | 40.800 | — | 420.000 |
| 17/05/2025 | Công ty Cổ phần Xây dựng Đức Dũng Người có liên quan của Vũ Thùy Ling (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Đăng ký | 1.000.000 (đăng ký) | — | 1.000.000 |
| 15/04/2025 | CTCP Xây dựng Đức Dũng Người có liên quan của Vũ Thùy Linh (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | 379.200 | — | 379.200 0,50% |
| 15/03/2025 | Vũ Thùy Linh Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 43.000 | — | 43.032 |
| 21/02/2025 | CTCP Đầu tư xây dựng và thương mại Đức Tuấn | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 538.200 | — | 4.070.100 5,33% |
| 28/11/2024 | Công ty TNHH Golf Long Hưng Người có liên quan của Vũ Phương Diệp (Phó tổng giám đốc) | Người có liên quan | Kết quả | 671.000 | — | 1.638.865 2,15% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |