Đang đo trạng thái thị trường…
ABT
HOSE - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 11.777.257 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 11.777.257 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 588 tỷ đ
49.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 49.900 đtrần 53.300 đsàn 46.450 đKhối lượng 1.700
Báo cáo tài chính chi tiết - ABT - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
Báo cáo tài chính chi tiết - ABT - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 80 kỳ, từ năm 2006.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 80 kỳ
1/10
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 80 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
73 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 69 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 662,2 | 613,4 | 554,7 | 514,0 | 421,1 | 447,9 | 443,3 | 402,2 | |
| 123,6 | 93,0 | 9,7 | 16,0 | 14,9 | 29,1 | 57,6 | 13,2 | |
| Tiền | 87,3 | 93,0 | 9,7 | 16,0 | 14,9 | 29,1 | 57,6 | 13,2 |
| Các khoản tương đương tiền | 36,3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 308,8 | 330,7 | 375,2 | 340,8 | 251,8 | 255,1 | 213,6 | 196,4 | |
| Đầu tư ngắn hạn | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 308,8 | 330,7 | 375,1 | 340,7 | 251,7 | 255,0 | 213,6 | 196,4 |
| 69,7 | 80,5 | 61,3 | 52,2 | 46,1 | 48,6 | 48,0 | 83,1 | |
| Phải thu khách hàng | 60,3 | 64,6 | 49,8 | 40,8 | 37,5 | 41,9 | 38,2 | 49,7 |
| Trả trước cho người bán | 8,9 | 3,6 | 5,4 | 7,0 | 5,1 | 2,4 | 6,5 | 9,8 |
| Phải thu về cho vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20,0 |
| Các khoản phải thu khác | 0,6 | 12,2 | 6,0 | 4,4 | 3,6 | 4,3 | 3,4 | 3,6 |
| 51,6 | 41,8 | 105,6 | 99,5 | 103,6 | 111,4 | 122,2 | 103,4 | |
| Hàng tồn kho | 52,9 | 47,7 | 117,1 | 124,2 | 128,3 | 136,4 | 147,2 | 147,4 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -1,3 | -5,9 | -11,5 | -24,6 | -24,6 | -25,0 | -25,0 | -44,0 |
| 100,9 | 63,4 | — | — | — | — | — | — | |
| Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần ngắn hạn | 111,0 | 73,2 | — | — | — | — | — | — |
| Dự phòng tổn thất tài sản sinh học ngắn hạn | -10,0 | -9,8 | — | — | — | — | — | — |
| 7,5 | 3,9 | 3,1 | 5,5 | 4,7 | 3,8 | 1,8 | 6,2 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 2,4 | 2,4 | 0,3 | 0,9 | 1,8 | 2,7 | 0,3 | 0,8 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 3,9 | 1,6 | 2,7 | 4,6 | 2,9 | 1,2 | 1,6 | 5,4 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 1,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 346,5 | 344,4 | 347,4 | 343,3 | 331,3 | 333,8 | 330,6 | 327,2 | |
| 2,7 | 2,7 | 2,7 | 16,1 | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 0 | |
| Trả trước dài hạn người bán | 0 | 0 | 0 | 13,4 | 0 | 2,7 | 2,7 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 0 | 0 | 0 |
| 112,5 | 114,2 | 117,2 | 116,4 | 118,6 | 120,6 | 117,0 | 90,3 | |
| 105,1 | 106,6 | 109,5 | 108,5 | 110,6 | 111,0 | 107,3 | 80,5 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 237,0 | 234,3 | 232,9 | 228,9 | 226,9 | 223,4 | 215,9 | 185,8 |
| Hao mòn TSCĐHH | -132,0 | -127,7 | -123,5 | -120,4 | -116,4 | -112,5 | -108,6 | -105,3 |
| 7,4 | 7,6 | 7,7 | 7,9 | 8,0 | 9,6 | 9,7 | 9,8 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 16,6 | 16,6 | 16,6 | 16,6 | 16,6 | 16,6 | 16,6 | 16,6 |
| Hao mòn TSCĐVH | -9,1 | -9,0 | -8,8 | -8,7 | -8,5 | -7,0 | -6,9 | -6,7 |
| 0,6 | 0,2 | — | — | — | — | — | — | |
| 0,6 | 0,7 | — | — | — | — | — | — | |
| Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành | 0,5 | 0 | — | — | — | — | — | — |
| 0,1 | 0,7 | — | — | — | — | — | — | |
| Nguyên giá | 0,1 | 0,7 | — | — | — | — | — | — |
| Giá trị khấu hao luỹ kế | -0,0 | 0 | — | — | — | — | — | — |
| Dự phòng tổn thất tài sản sinh học dài hạn | 0 | -0,4 | — | — | — | — | — | — |
| 9,5 | 5,8 | 5,4 | 1,9 | 0,7 | 0,7 | 0,1 | 24,2 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 9,5 | 5,8 | 5,4 | 1,9 | 0,7 | 0,7 | 0,1 | 24,2 |
| 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 | 187,2 |
| 34,0 | 34,2 | 34,9 | 21,7 | 22,1 | 22,6 | 23,6 | 25,4 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 28,8 | 29,2 | 29,8 | 15,5 | 15,9 | 15,9 | 16,8 | 18,4 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 5,2 | 5,1 | 5,1 | 6,2 | 6,2 | 6,7 | 6,7 | 7,0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1.008,7 | 957,7 | 902,1 | 857,3 | 752,4 | 781,7 | 773,8 | 729,4 |
| 324,4 | 299,5 | 230,8 | 219,8 | 155,2 | 232,3 | 211,3 | 204,9 | |
| 308,4 | 283,6 | 214,9 | 204,5 | 139,7 | 209,5 | 195,9 | 201,9 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 221,9 | 203,0 | 137,5 | 116,7 | 70,8 | 114,0 | 131,1 | 124,4 |
| Phải trả người bán | 21,3 | 17,3 | 17,6 | 26,5 | 14,5 | 23,1 | 13,1 | 20,2 |
| Người mua trả tiền trước | 4,0 | 1,4 | 3,4 | 5,1 | 5,9 | 8,7 | 4,6 | 3,5 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,0 | 35,3 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 10,5 | 3,3 | 18,1 | 17,6 | 11,1 | 3,3 | 11,7 | 8,4 |
| Phải trả người lao động | 30,0 | 17,1 | 28,1 | 24,4 | 20,2 | 16,2 | 25,8 | 20,3 |
| Chi phí phải trả | 3,6 | 2,4 | 1,3 | 4,6 | 7,7 | 7,5 | 5,3 | 19,8 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 10,9 | 3,8 | 9,0 | 3,8 | 3,7 | 36,4 | 3,2 | 0,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 4,1 | 0,0 | 0,1 | 5,7 | 5,8 | 0,1 | 1,1 | 4,7 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 2,2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15,9 | 15,8 | 15,8 | 15,3 | 15,5 | 22,8 | 15,3 | 3,0 | |
| Dự phòng phải trả dài hạn | 15,9 | 15,8 | 15,8 | 15,3 | 15,5 | 22,8 | 15,3 | 3,0 |
| 684,3 | 658,3 | 671,3 | 637,5 | 597,2 | 549,4 | 562,6 | 524,5 | |
| 684,3 | 658,3 | 671,3 | 637,5 | 597,2 | 549,4 | 562,6 | 524,5 | |
| 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 | 143,9 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 290,4 | 290,4 | 290,4 | 290,4 | 290,4 | 290,4 | 290,4 | 290,4 |
| Cổ phiếu quỹ | -98,9 | -98,9 | -98,9 | -98,9 | -98,9 | -98,9 | -98,9 | -98,9 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 61,2 | 61,2 | 61,2 | 61,2 | 61,2 | 61,2 | 61,2 | 61,2 |
| 287,7 | 261,7 | 274,8 | 240,9 | 200,6 | 152,8 | 166,0 | 127,9 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 213,9 | 239,4 | 116,8 | 116,8 | 116,8 | 130,7 | 64,5 | 64,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 73,9 | 22,3 | 158,0 | 124,1 | 83,8 | 22,1 | 101,5 | 63,4 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1.008,7 | 957,7 | 902,1 | 857,3 | 752,4 | 781,7 | 773,8 | 729,4 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |