Đang đo trạng thái thị trường…
VTD
UPCOM - Vận tải hành khách & Du lịchCông ty Cổ phần Vietourist Holdings
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 24.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 24.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 96 tỷ đ
4.000 đ▼ 100 đ (-2,44%)
Tham chiếu 4.100 đtrần 4.700 đsàn 3.500 đKhối lượng 64.000
Cổ phiếu VTD - Công ty Cổ phần Vietourist Holdings
Biến động giá
-42,86%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 57 | 39 | 35 | 16 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 6 | -3 | 1 | 1 |
| EPS (đ) | 167 | 16 | -235 | -245 |
| ROE | 1.48% | 0.15% | -2.12% | -2.23% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường96 tỷ đ
P/E24,00x
P/B0,36x
EPS167 đ
Giá trị sổ sách11.250 đ
ROE1,5%
Khoảng giá 52 tuần4.000 đ đến 7.300 đ
So với đỉnh 52 tuần54,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
48 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/08/2026 | Trần Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.500.000 | — | 1.508.900 6,78% |
| 20/04/2026 | Trần Ngọc Anh Hào | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 600.000 | 606.100 2,53% |
| 18/08/2025 | Phan Ngọc Tuấn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 30.000 | 0 0,00% |
| 27/05/2025 | Bùi Thị Tư | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 130.000 | — | 1.248.001 5,20% |
| 26/05/2025 | Nguyễn Ngọc Yến Linh | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 255.000 | 1.194.800 4,98% |
| 26/05/2025 | Trần Ngọc Anh Hào | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 106.100 | — | 1.206.100 5,02% |
| 23/05/2025 | Nguyễn Ngọc Yến Linh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 358.500 | 1.449.800 6,04% |
| 19/05/2025 | Ngô Ngọc Huyền | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 178.000 | 1.180.000 4,92% |
| 14/05/2025 | Nguyễn Ngọc Yến Linh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 333.500 | 1.808.300 7,53% |
| 13/05/2025 | Nguyễn Ngọc Yến Linh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 228.200 | 2.141.800 8,93% |
| 05/05/2025 | Nguyễn Ngọc Yến Linh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 111.300 | 2.370.000 9,88% |
| 22/04/2025 | Ngô Ngọc Huyền | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 43.300 | 1.400.000 5,83% |
| 11/04/2025 | Nguyễn Thị Hoài An | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.892.400 | 40.400 0,17% |
| 19/03/2025 | Trần Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 600.000 | 8.900 0,04% |
| 21/02/2025 | Nguyễn Thị Hoài An | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.932.800 | — | 1.932.800 8,05% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Du lịch và Giải trí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VPLCông ty Cổ phần Vinpearl | 161.461 | 53,60 | 3,56 | 6,6% |
| VJCCông ty Cổ phần Hàng không Vietjet | 99.751 | 45,80 | 3,78 | 8,2% |
| HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 65.497 | 13,90 | 6,38 | 45,8% |
| SCSCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 4.181 | 5,60 | 2,57 | 46,3% |
| TSJCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội | 1.728 | 5,90 | 1,66 | 28,0% |
| DSPCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | 1.685 | — | 1,97 | -6,5% |
| VTRCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel | 600 | 700,00 | 0,76 | 0,1% |
| VNGCông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công | 492 | 8,00 | 0,45 | 5,6% |