Đang đo trạng thái thị trường…
VFG
HOSE - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 41.712.614 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 41.712.614 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.742 tỷ đ
41.750 đ▼ 50 đ (-0,12%)
Tham chiếu 41.800 đtrần 44.700 đsàn 38.900 đKhối lượng 2.400
Cổ phiếu VFG - Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam
Biến động giá
-21,86%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 936 | 1.119 | 954 | 711 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 75 | 96 | 109 | 64 |
| EPS (đ) | 8.259 | 8.132 | 8.082 | 8.239 |
| ROE | 19.67% | 19.16% | 19.66% | 21.35% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.742 tỷ đ
P/E5,10x
P/B0,99x
EPS8.259 đ
Giá trị sổ sách41.976 đ
ROE19,7%
Khoảng giá 52 tuần41.300 đ đến 53.150 đ
So với đỉnh 52 tuần78,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,30-0,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
21.274.453
Room còn lại (cổ phiếu)
20.382.413
Đã dùng
4,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
95 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/06/2026 | Trương Thị Ngọc Hoa Người có liên quan của Tương Công Cứ (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.100.000 | 2.549 0,01% |
| 15/06/2026 | Trương Công Cứ Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.100.000 | — | 1.879.751 4,51% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |