Đang đo trạng thái thị trường…
VAF
UPCOM - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 37.665.348 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 37.665.348 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 663 tỷ đ
17.600 đ▼ 3.100 đ (-14,98%)
Tham chiếu 20.700 đtrần 23.800 đsàn 17.600 đKhối lượng 701
Tỷ số tài chính VAF - Công ty Cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 26 mã nhóm Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Định giá
P/E3,13ngành 7,13
P/B0,92ngành 0,86
P/S0,41ngành 0,41
P/FCF—ngành 4,62
EV/EBITDA1,87ngành 4,51
Tỷ suất lợi nhuận trên giá31,9%ngành 12,4%
Khả năng sinh lời
ROE29,5%ngành 12,6%
ROA20,0%ngành 5,2%
ROIC39,6%ngành 14,4%
Biên lợi nhuận gộp33,4%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động16,5%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng13,1%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do-24,6%ngành -1,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,20ngành 1,68
Khả năng trả lãi vay—ngành 3,72 lần
Nợ ròng trên EBITDA-0,59 lầnngành 0,35 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,47 lầnngành 0,78 lần
Độ dày vốn67,9%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ12,5%ngành 2,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ92,5%ngành 23,5%
EPS so cùng kỳ92,5%ngành 23,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-169,6%ngành -130,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm21,2%ngành 3,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm13,4%ngành 10,8%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |