Đang đo trạng thái thị trường…
TRC
HOSE - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 120.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 120.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.766 tỷ đ
23.050 đ▲ 200 đ (+0,88%)
Tham chiếu 22.850 đtrần 24.400 đsàn 21.300 đKhối lượng 114.100
Cổ phiếu TRC - Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
Biến động giá
+45,79%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 127 | 275 | 246 | 239 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 42 | 100 | 37 | 117 |
| EPS (đ) | 9.870 | 9.631 | 8.653 | 11.419 |
| ROE | 13.21% | 12.97% | 12.49% | 16.69% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.766 tỷ đ
P/E2,30x
P/B0,31x
EPS9.870 đ
Giá trị sổ sách74.733 đ
ROE13,2%
Khoảng giá 52 tuần16.050 đ đến 25.000 đ
So với đỉnh 52 tuần92,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
31 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/01/2026 | Trần Hoàng Tuấn | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 71.200 | — | 1.534.900 5,12% |
| 25/06/2025 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Đăng ký | — | 875.000 (đăng ký) | 0 |
| 07/11/2024 | CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 322.400 | 1.447.000 4,97% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |