Đang đo trạng thái thị trường…
TPC
HOSE - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 16.816.956 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 16.816.956 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 178 tỷ đ
10.600 đ▼ 750 đ (-6,61%)
Tham chiếu 11.350 đtrần 12.100 đsàn 10.600 đKhối lượng 300
Cổ phiếu TPC - Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng
Biến động giá
-5,36%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 134 | 110 | 120 | 126 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 10 | 2 | 1 | 5 |
| EPS (đ) | 1.054 | 602 | 543 | 725 |
| ROE | 7.33% | 4.35% | 4.61% | 5.27% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường178 tỷ đ
P/E10,10x
P/B0,74x
EPS1.054 đ
Giá trị sổ sách14.390 đ
ROE7,3%
Khoảng giá 52 tuần5.960 đ đến 13.800 đ
So với đỉnh 52 tuần76,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
8.408.478
Room còn lại (cổ phiếu)
8.023.476
Đã dùng
4,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
52 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/09/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 4.000.000 | — | 4.000.000 |
| 23/09/2026 | Lương Phú Minh | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 400.000 | 560.500 2,38% |
| 18/09/2026 | Lương Phú Minh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 390.000 | 991.000 5,89% |
| 17/09/2026 | Lương Phú Minh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 376.800 | 1.381.000 8,21% |
| 16/09/2026 | Trần Thị Hoa | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 388.400 | 769.500 4,58% |
| 15/09/2026 | Trần Thị Hoa | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 400.000 | 1.157.900 6,89% |
| 14/09/2026 | Lương Phú Minh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 202.800 | 1.757.800 10,45% |
| 22/06/2026 | Ngô Thị Thanh Huyền Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 209.200 | 0 |
| 22/06/2026 | Trần Thị Hoa | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 936.900 | — | 1.557.900 9,26% |
| 18/06/2026 | Lương Phú Minh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 624.700 | — | 1.960.600 11,66% |
| 18/06/2026 | CTCP Nhựa Tân Đại Hưng | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 272.200 | 727.800 4,33% |
| 16/06/2026 | Lương Phú Minh | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 670.000 | — | 1.335.900 7,94% |
| 16/06/2026 | Công ty TNHH Quế Trân | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 670.000 | 352.936 2,10% |
| 08/01/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 5.700.000 | — | 5.700.000 |
| 25/12/2024 | Trần Hữu Vinh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.000 | 66.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |