Đang đo trạng thái thị trường…
SPM
HOSE - Dược phẩmCông ty Cổ phần S.P.M
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 13.770.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 13.770.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 117 tỷ đ
8.500 đ▼ 310 đ (-3,52%)
Tham chiếu 8.810 đtrần 9.420 đsàn 8.200 đKhối lượng 100
Tỷ số tài chính SPM - Công ty Cổ phần S.P.M
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 39 mã nhóm Dược phẩm
Định giá
P/E8,33ngành 10,33
P/B0,15ngành 0,90
P/S0,56ngành 0,70
P/FCF2,51ngành 8,64
EV/EBITDA3,92ngành 7,88
Tỷ suất lợi nhuận trên giá12,2%ngành 8,9%
Khả năng sinh lời
ROE1,8%ngành 10,7%
ROA1,5%ngành 5,3%
ROIC1,9%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận gộp28,2%ngành 25,6%
Biên lợi nhuận hoạt động10,5%ngành 10,1%
Biên lợi nhuận ròng6,8%ngành 6,4%
Biên dòng tiền tự do22,4%ngành 4,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành7,86ngành 1,74
Khả năng trả lãi vay—ngành 9,20 lần
Nợ ròng trên EBITDA1,26 lầnngành 1,13 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,15 lầnngành 0,59 lần
Độ dày vốn87,1%ngành 62,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-29,4%ngành 6,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-22,2%ngành 29,7%
EPS so cùng kỳ-22,3%ngành 21,4%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ22,2%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-29,8%ngành 3,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-21,6%ngành 4,6%
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |