Đang đo trạng thái thị trường…
PSW
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 17.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 17.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 124 tỷ đ
7.300 đ▼ 100 đ (-1,35%)
Tham chiếu 7.400 đtrần 8.100 đsàn 6.700 đKhối lượng 20.000
Tỷ số tài chính PSW - Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 26 mã nhóm Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Định giá
P/E4,17ngành 7,13
P/B0,55ngành 0,86
P/S0,04ngành 0,41
P/FCF—ngành 4,62
EV/EBITDA5,20ngành 4,51
Tỷ suất lợi nhuận trên giá24,0%ngành 12,4%
Khả năng sinh lời
ROE13,1%ngành 12,6%
ROA4,3%ngành 5,2%
ROIC10,1%ngành 14,4%
Biên lợi nhuận gộp2,8%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động1,2%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng0,9%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do-1,1%ngành -1,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,45ngành 1,68
Khả năng trả lãi vay—ngành 3,72 lần
Nợ ròng trên EBITDA2,26 lầnngành 0,35 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ2,04 lầnngành 0,78 lần
Độ dày vốn32,9%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ2,6%ngành 2,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ23,5%ngành 23,5%
EPS so cùng kỳ23,6%ngành 23,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-130,6%ngành -130,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm0,5%ngành 3,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 10,8%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |