Đang đo trạng thái thị trường…
PSW
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 17.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 17.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 124 tỷ đ
7.300 đ▼ 100 đ (-1,35%)
Tham chiếu 7.400 đtrần 8.100 đsàn 6.700 đKhối lượng 20.000
Báo cáo tài chính chi tiết - PSW - Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
Báo cáo tài chính chi tiết - PSW - Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 46 kỳ, từ năm 2015.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 46 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 46 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
51 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 91 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 672,2 | 917,6 | 305,7 | 533,9 | 461,9 | 321,5 | 233,5 | 293,8 | |
| 15,0 | 12,4 | 7,6 | 59,8 | 175,8 | 34,9 | 95,4 | 67,1 | |
| Tiền | 15,0 | 11,5 | 7,6 | 31,8 | 10,8 | 3,9 | 15,4 | 4,1 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 1,0 | 0 | 28,0 | 165,0 | 31,0 | 80,0 | 63,0 |
| 184,2 | 123,7 | 71,0 | 48,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 184,2 | 123,7 | 71,0 | 48,0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 356,1 | 288,8 | 123,0 | 123,8 | 117,5 | 201,3 | 115,0 | 89,6 | |
| Phải thu khách hàng | 322,3 | 85,2 | 121,2 | 100,0 | 66,1 | 96,0 | 114,6 | 82,6 |
| Trả trước cho người bán | 12,0 | 193,9 | 0,6 | 21,2 | 51,0 | 97,0 | 0,3 | 6,7 |
| Các khoản phải thu khác | 21,7 | 9,7 | 1,1 | 2,5 | 0,4 | 8,3 | 0,2 | 0,3 |
| 116,0 | 476,5 | 104,0 | 294,8 | 168,5 | 85,2 | 22,9 | 136,8 | |
| Hàng tồn kho | 116,0 | 476,5 | 104,0 | 294,9 | 168,5 | 85,8 | 23,5 | 141,6 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 0 | 0 | 0 | -0,0 | -0,0 | -0,6 | -0,6 | -4,8 |
| 0,9 | 16,1 | 0,1 | 7,5 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,4 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,1 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0,8 | 16,0 | 0 | 7,4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,3 |
| 20,3 | 19,4 | 19,8 | 18,1 | 18,4 | 17,4 | 17,7 | 17,7 | |
| 18,7 | 18,9 | 19,3 | 17,6 | 18,0 | 17,0 | 17,4 | 17,3 | |
| 3,7 | 3,9 | 4,3 | 2,6 | 3,0 | 2,0 | 2,3 | 2,3 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 40,0 | 39,9 | 39,9 | 39,9 | 39,8 | 38,4 | 38,4 | 38,0 |
| Hao mòn TSCĐHH | -36,4 | -36,0 | -35,6 | -37,3 | -36,8 | -36,4 | -36,1 | -35,7 |
| 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,1 | 15,1 | 15,1 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,8 | -0,8 | -0,8 | -0,8 | -0,8 | -0,8 | -0,8 | -0,7 |
| 1,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 1,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,3 | 0,4 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 0,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,3 | 0,4 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 692,4 | 937,0 | 325,5 | 552,0 | 480,3 | 338,9 | 251,2 | 311,6 |
| 473,4 | 724,3 | 118,4 | 344,8 | 266,6 | 134,3 | 50,2 | 114,1 | |
| 473,4 | 724,3 | 118,4 | 344,8 | 266,6 | 134,3 | 50,2 | 114,1 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 110,3 | 54,0 | 11,0 | 77,0 | 47,2 | 26,5 | 15,9 | 34,0 |
| Phải trả người bán | 277,4 | 289,6 | 74,2 | 214,0 | 140,1 | 24,0 | 4,8 | 1,5 |
| Người mua trả tiền trước | 26,1 | 359,7 | 11,8 | 13,8 | 35,1 | 65,4 | 14,7 | 64,6 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 8,6 | 0,1 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 4,7 | 1,9 | 3,6 | 0,8 | 3,1 | 1,5 | 1,5 | 0,2 |
| Phải trả người lao động | 13,7 | 7,4 | 10,7 | 10,0 | 12,6 | 5,9 | 6,4 | 5,1 |
| Chi phí phải trả | 1,7 | 2,4 | 1,5 | 1,6 | 1,7 | 0,9 | 0,8 | 3,8 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 21,4 | 2,9 | 0,1 | 22,4 | 21,8 | 6,7 | 2,8 | 2,0 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 9,5 | 6,3 | 5,5 | 5,3 | 5,0 | 3,4 | 3,1 | 2,9 |
| 219,0 | 212,7 | 207,1 | 207,2 | 213,7 | 204,5 | 201,0 | 197,5 | |
| 219,0 | 212,7 | 207,1 | 207,2 | 213,7 | 204,5 | 201,0 | 197,5 | |
| 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 | 170,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 18,9 | 18,9 | 18,9 | 18,9 | 18,9 | 18,9 | 18,9 | 18,9 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24,2 | 17,9 | 12,3 | 18,3 | 24,7 | 15,6 | 12,1 | 8,6 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 3,8 | 12,3 | 1,7 | 16,2 | 12,1 | 12,1 | 4,5 | 5,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 20,5 | 5,6 | 10,5 | 2,0 | 12,6 | 3,5 | 7,6 | 3,1 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 692,4 | 937,0 | 325,5 | 552,0 | 480,3 | 338,9 | 251,2 | 311,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |