Đang đo trạng thái thị trường…
PSE
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 119 tỷ đ
9.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 9.500 đtrần 10.400 đsàn 8.600 đKhối lượng 1.800
Tỷ số tài chính PSE - Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 26 mã nhóm Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Định giá
P/E7,77ngành 7,13
P/B0,65ngành 0,86
P/S0,03ngành 0,41
P/FCF—ngành 4,62
EV/EBITDA3,42ngành 4,51
Tỷ suất lợi nhuận trên giá12,9%ngành 12,4%
Khả năng sinh lời
ROE8,3%ngành 12,6%
ROA3,4%ngành 5,2%
ROIC10,0%ngành 14,4%
Biên lợi nhuận gộp2,4%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động0,6%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng0,4%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do-0,1%ngành -1,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,63ngành 1,68
Khả năng trả lãi vay—ngành 3,72 lần
Nợ ròng trên EBITDA-1,21 lầnngành 0,35 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,42 lầnngành 0,78 lần
Độ dày vốn41,4%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ3,5%ngành 2,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ-33,7%ngành 23,5%
EPS so cùng kỳ-33,7%ngành 23,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-109,2%ngành -130,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm6,0%ngành 3,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm13,5%ngành 10,8%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |