Đang đo trạng thái thị trường…
PSE
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 119 tỷ đ
9.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 9.500 đtrần 10.400 đsàn 8.600 đKhối lượng 1.800
Báo cáo tài chính chi tiết - PSE - Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
Báo cáo tài chính chi tiết - PSE - Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 46 kỳ, từ năm 2015.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 46 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 46 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
48 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 94 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 425,0 | 457,6 | 277,8 | 464,6 | 419,5 | 300,6 | 222,6 | 473,7 | |
| 31,0 | 21,1 | 21,7 | 8,0 | 36,2 | 35,4 | 18,6 | 38,3 | |
| Tiền | 31,0 | 21,1 | 21,7 | 8,0 | 36,2 | 35,4 | 18,6 | 38,3 |
| 277,7 | 322,6 | 223,2 | 290,2 | 289,4 | 141,5 | 87,2 | 355,3 | |
| Phải thu khách hàng | 231,4 | 92,8 | 123,2 | 216,3 | 169,4 | 64,2 | 86,5 | 208,8 |
| Trả trước cho người bán | 14,7 | 213,7 | 100,1 | 70,9 | 119,8 | 63,3 | 0,7 | 142,6 |
| Các khoản phải thu khác | 31,6 | 16,2 | 0,0 | 3,0 | 0,1 | 14,0 | 0,0 | 3,9 |
| 114,0 | 110,2 | 32,9 | 163,3 | 93,9 | 123,6 | 116,8 | 80,0 | |
| Hàng tồn kho | 114,0 | 110,2 | 34,0 | 163,3 | 93,9 | 123,6 | 116,8 | 80,0 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 0 | 0 | -1,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2,3 | 3,7 | 0,0 | 3,1 | 0,0 | 0,1 | 0 | 0,0 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,1 | 0,0 | 0,1 | 0 | 0,0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 2,3 | 3,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19,5 | 20,3 | 21,2 | 20,7 | 19,7 | 20,7 | 21,2 | 19,9 | |
| 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 17,8 | 18,3 | 18,7 | 18,4 | 17,4 | 17,7 | 18,1 | 17,8 | |
| 3,7 | 4,0 | 4,3 | 4,0 | 2,8 | 3,1 | 3,3 | 3,0 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 39,6 | 39,6 | 39,6 | 38,9 | 37,4 | 37,4 | 37,4 | 36,9 |
| Hao mòn TSCĐHH | -35,9 | -35,6 | -35,3 | -34,9 | -34,6 | -34,4 | -34,1 | -33,9 |
| 14,1 | 14,2 | 14,4 | 14,5 | 14,6 | 14,7 | 14,8 | 14,9 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 20,2 | 20,2 | 20,2 | 20,2 | 20,2 | 20,2 | 20,2 | 20,2 |
| Hao mòn TSCĐVH | -6,1 | -6,0 | -5,9 | -5,7 | -5,6 | -5,5 | -5,4 | -5,4 |
| 1,3 | 1,6 | 2,0 | 1,8 | 2,2 | 2,8 | 3,0 | 2,0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 1,3 | 1,6 | 2,0 | 1,8 | 2,2 | 2,8 | 3,0 | 2,0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 444,6 | 477,9 | 299,0 | 485,3 | 439,2 | 321,2 | 243,9 | 493,6 |
| 273,2 | 299,4 | 124,0 | 312,6 | 257,0 | 146,4 | 72,5 | 328,6 | |
| 273,2 | 299,4 | 124,0 | 312,6 | 257,0 | 146,3 | 72,4 | 328,5 | |
| Phải trả người bán | 166,4 | 82,4 | 53,9 | 199,0 | 150,9 | 23,8 | 41,5 | 115,8 |
| Người mua trả tiền trước | 37,4 | 194,4 | 37,7 | 21,8 | 30,3 | 99,2 | 19,0 | 115,7 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 13,9 | 1,4 | 0 | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 1,9 | 1,8 | 4,5 | 0,9 | 2,7 | 1,2 | 2,7 | 1,2 |
| Phải trả người lao động | 11,3 | 1,3 | 13,4 | 7,1 | 7,5 | 3,1 | 4,5 | 3,2 |
| Chi phí phải trả | 0,6 | 0,2 | 0,3 | 0,1 | 0,1 | -0,0 | 0,2 | 32,7 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 38,4 | 15,0 | 11,4 | 80,7 | 61,8 | 17,0 | 3,0 | 57,8 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3,3 | 3,0 | 2,8 | 3,0 | 3,6 | 2,1 | 1,5 | 2,1 |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 171,4 | 178,5 | 175,0 | 172,7 | 182,2 | 174,8 | 171,3 | 165,0 | |
| 171,4 | 178,5 | 175,0 | 172,7 | 182,2 | 174,8 | 171,3 | 165,0 | |
| 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 | 125,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 15,8 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 3,6 | 3,6 | 0 | 0 | 0 |
| 24,7 | 31,8 | 28,3 | 28,3 | 37,8 | 34,0 | 30,5 | 24,2 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 15,8 | 28,3 | 14,4 | 14,4 | 26,9 | 30,5 | 15,4 | 15,4 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 8,8 | 3,5 | 13,9 | 13,9 | 10,9 | 3,5 | 15,1 | 8,8 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 444,6 | 477,9 | 299,0 | 485,3 | 439,2 | 321,2 | 243,9 | 493,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |