Đang đo trạng thái thị trường…
PLP
HOSE - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 89.999.847 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 89.999.847 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 302 tỷ đ
3.360 đ▼ 90 đ (-2,61%)
Tham chiếu 3.450 đtrần 3.690 đsàn 3.210 đKhối lượng 17.200
Cổ phiếu PLP - Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
Biến động giá
-40,11%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.063 | 550 | 937 | 693 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 30 | 1 | 2 | 6 |
| EPS (đ) | 437 | 194 | 244 | 313 |
| ROE | 3.67% | 1.68% | 2.11% | 2.68% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường302 tỷ đ
P/E7,70x
P/B0,28x
EPS437 đ
Giá trị sổ sách11.911 đ
ROE3,7%
Khoảng giá 52 tuần3.280 đ đến 8.330 đ
So với đỉnh 52 tuần40,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
45.000.000
Room còn lại (cổ phiếu)
44.850.494
Đã dùng
0,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
25 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/06/2026 | Nguyễn Thị Phương | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 73.000 | 5.360.200 5,96% |
| 05/05/2026 | Đoàn Ngọc Bích | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | — | 187.000 | 5.349.500 5,94% |
| 01/12/2025 | Đoàn Ngọc Bích | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 4.000.000 | — | 5.821.900 6,47% |
| 01/12/2025 | Trần Hải Yến Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 4.000.000 | — | 4.266.604 |
| 01/12/2025 | Phạm Xuân Trí Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | 2.000.000 | — | 2.000.000 2,22% |
| 01/12/2025 | Nguyễn Thị Phương | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 4.000.000 | — | 5.898.800 6,55% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |