Đang đo trạng thái thị trường…
NRC
HNX - Bất động sảnCông ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản Quốc gia
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 92.597.762 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 92.597.762 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 426 tỷ đ
4.600 đ▼ 100 đ (-2,13%)
Tham chiếu 4.700 đtrần 5.100 đsàn 4.300 đKhối lượng 543.200
Cổ phiếu NRC - Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản Quốc gia
Biến động giá
-26,98%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 123 | 17 | 22 | 114 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 9 | 7 | 10 | 24 |
| EPS (đ) | 526 | 476 | 412 | -203 |
| ROE | 4.3% | 3.46% | 3.19% | -1.59% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường426 tỷ đ
P/E8,70x
P/B0,38x
EPS526 đ
Giá trị sổ sách12.225 đ
ROE4,3%
Khoảng giá 52 tuần4.500 đ đến 7.000 đ
So với đỉnh 52 tuần65,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,20-2,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
46.298.881
Room còn lại (cổ phiếu)
46.091.687
Đã dùng
0,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
69 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 07/08/2026 | Hà Thị Kim Thanh | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.200.000 | 1.890.267 2,04% |
| 29/07/2026 | Hà Thị Kim Thanh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.000.000 | 3.219.767 3,48% |
| 28/07/2026 | Hà Thị Kim Thanh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 2.000.000 | 4.219.767 4,56% |
| 27/07/2026 | Hà Thị Kim Thanh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 2.000.000 | 6.219.767 6,72% |
| 24/07/2026 | Hà Thị Kim Thanh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 2.000.000 | 8.219.767 8,88% |
| 23/07/2026 | Hà Thị Kim Thanh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.600.000 | 10.219.767 11,03% |
| 22/07/2026 | Hà Thị Kim Thanh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 400.000 | 11.819.767 12,77% |
| 21/07/2026 | Hà Thị Kim Thanh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.907.700 | 12.219.767 13,20% |
| 09/12/2025 | Hà Thị Kim Thanh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 381.300 | 14.757.467 15,94% |
| 22/08/2025 | Hồ Hương Thảo Người có liên quan của Trịnh Văn Bảo (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 77.300 | 0 0,00% |
| 20/08/2025 | Nguyễn Huy Cường Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 214.500 | 108.027 0,12% |
| 20/08/2025 | Nguyễn Huy Cường Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 104.027 | 218.500 0,24% |
| 10/04/2025 | Lê Tiến Dũng | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 845.000 | 3.940.300 4,26% |
| 09/04/2025 | Lê Tiến Dũng | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 460.000 | — | 4.785.300 5,17% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |