Đang đo trạng thái thị trường…
MKV
HNX - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược Thú Y Cai Lậy
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 66 tỷ đ
13.100 đ▼ 1.400 đ (-9,66%)
Tham chiếu 14.500 đtrần 15.900 đsàn 13.100 đKhối lượng 100
Tỷ số tài chính MKV - Công ty Cổ phần Dược Thú Y Cai Lậy
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 39 mã nhóm Dược phẩm
Định giá
P/E4,40ngành 10,33
P/B0,62ngành 0,90
P/S0,43ngành 0,70
P/FCF—ngành 8,64
EV/EBITDA2,69ngành 7,88
Tỷ suất lợi nhuận trên giá22,7%ngành 8,9%
Khả năng sinh lời
ROE14,0%ngành 10,7%
ROA12,3%ngành 5,3%
ROIC15,1%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận gộp34,2%ngành 25,6%
Biên lợi nhuận hoạt động12,2%ngành 10,1%
Biên lợi nhuận ròng9,7%ngành 6,4%
Biên dòng tiền tự do—ngành 4,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành6,26ngành 1,74
Khả năng trả lãi vay—ngành 9,20 lần
Nợ ròng trên EBITDA-0,18 lầnngành 1,13 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,14 lầnngành 0,59 lần
Độ dày vốn87,7%ngành 62,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ21,8%ngành 6,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ135,3%ngành 29,7%
EPS so cùng kỳ135,2%ngành 21,4%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm8,4%ngành 3,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm3,6%ngành 4,6%
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |