Đang đo trạng thái thị trường…
MAS
HNX - Vận tải hành khách & Du lịchCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 4.267.683 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 4.267.683 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 150 tỷ đ
35.100 đ▼ 3.800 đ (-9,77%)
Tham chiếu 38.900 đtrần 42.700 đsàn 35.100 đKhối lượng 1.600
Tỷ số tài chính MAS - Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 19 mã nhóm Vận tải hành khách & Du lịch
Định giá
P/E16,95ngành 16,60
P/B3,25ngành 1,08
P/S0,59ngành 1,26
P/FCF25,78ngành 8,85
EV/EBITDA8,26ngành 6,73
Tỷ suất lợi nhuận trên giá5,9%ngành 1,7%
Khả năng sinh lời
ROE19,2%ngành 1,7%
ROA7,1%ngành 1,1%
ROIC19,1%ngành 6,0%
Biên lợi nhuận gộp16,9%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động4,3%ngành 4,3%
Biên lợi nhuận ròng3,5%ngành 2,2%
Biên dòng tiền tự do2,3%ngành 1,5%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,10ngành 2,00
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA0,00 lầnngành -0,03 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,72 lầnngành 0,33 lần
Độ dày vốn36,8%ngành 75,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ35,0%ngành 2,4%
Lợi nhuận so cùng kỳ32,0%ngành -12,3%
EPS so cùng kỳ32,0%ngành 11,0%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-37,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành -2,2%
Doanh thu, tăng kép 5 năm27,7%ngành 10,7%
Cùng ngành Du lịch và Giải trí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VPLCông ty Cổ phần Vinpearl | 161.461 | 53,60 | 3,56 | 6,6% |
| VJCCông ty Cổ phần Hàng không Vietjet | 99.751 | 45,80 | 3,78 | 8,2% |
| HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 65.497 | 13,90 | 6,38 | 45,8% |
| SCSCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 4.181 | 5,60 | 2,57 | 46,3% |
| TSJCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội | 1.728 | 5,90 | 1,66 | 28,0% |
| DSPCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | 1.685 | — | 1,97 | -6,5% |
| VTRCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel | 600 | 700,00 | 0,76 | 0,1% |
| VNGCông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công | 492 | 8,00 | 0,45 | 5,6% |