Đang đo trạng thái thị trường…
LDP
HNX - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 18.728.135 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 18.728.135 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 148 tỷ đ
7.900 đ▲ 100 đ (+1,28%)
Tham chiếu 7.800 đtrần 8.500 đsàn 7.100 đKhối lượng 17.200
Cổ phiếu LDP - Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar
Biến động giá
-32,48%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 69 | 60 | 74 | 59 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1 | 1 | 23 | 4 |
| EPS (đ) | 1.499 | 1.521 | 1.525 | 683 |
| ROE | 14.53% | 14.8% | 14.91% | 8.22% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường148 tỷ đ
P/E5,30x
P/B0,77x
EPS1.499 đ
Giá trị sổ sách10.319 đ
ROE14,5%
Khoảng giá 52 tuần7.100 đ đến 12.000 đ
So với đỉnh 52 tuần65,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
61 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | Phạm Trung Kiên Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 88.700 | 92 |
| 26/06/2026 | Đặng Thùy Linh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 600.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 01/12/2025 | Phạm Trung Kiên Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 809.600 | 88.792 0,47% |
| 05/11/2025 | Phạm Trung Kiên Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 275.400 | 898.392 |
| 26/09/2025 | Phạm Trung Kiên Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 1.173.192 8,80% |
| 20/06/2025 | Nguyễn Thị Hồng Giang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 304.294 | — | 374.251 |
| 20/06/2025 | Lê Tiến Thịnh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 13.899 | — | 100.000 0,76% |
| 12/06/2025 | Đặng Thùy Linh | Người nội bộ | Kết quả | 69.957 | — | 69.957 |
| 12/06/2025 | Nguyễn Thị Hồng Giang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 69.957 | — | 69.957 |
| 12/06/2025 | Lê Tiền Thịnh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 86.101 (đăng ký) | — | 86.101 |
| 12/06/2025 | Phạm Trung Kiên Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 88.792 (đăng ký) | — | 1.173.792 8,80% |
| 09/04/2025 | Phạm Trung Kiên Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.085.000 | — | 1.085.000 8,54% |
| 28/02/2025 | CTCP Chứng khoán APG Người có liên quan của Nguyễn Thị Quỳnh Nga (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | — | 2.397.700 | 0 0,00% |
| 23/01/2025 | CTCP Chứng khoán APG Người có liên quan của Nguyễn Thị Quỳnh Nga (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 2.397.700 18,87% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |