Đang đo trạng thái thị trường…
HVT
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 27.470.046 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 27.470.046 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 648 tỷ đ
23.600 đ▼ 100 đ (-0,42%)
Tham chiếu 23.700 đtrần 26.000 đsàn 21.400 đKhối lượng 14.700
Tỷ số tài chính HVT - Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 26 mã nhóm Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Định giá
P/E5,13ngành 7,13
P/B1,21ngành 0,86
P/S0,38ngành 0,41
P/FCF6,61ngành 4,62
EV/EBITDA4,27ngành 4,51
Tỷ suất lợi nhuận trên giá19,5%ngành 12,4%
Khả năng sinh lời
ROE23,6%ngành 12,6%
ROA15,0%ngành 5,2%
ROIC22,7%ngành 14,4%
Biên lợi nhuận gộp20,3%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động9,6%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng7,3%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do5,7%ngành -1,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,60ngành 1,68
Khả năng trả lãi vay—ngành 3,72 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,35 lầnngành 0,35 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,58 lầnngành 0,78 lần
Độ dày vốn63,4%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ13,1%ngành 2,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ28,6%ngành 23,5%
EPS so cùng kỳ28,6%ngành 23,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -130,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm4,9%ngành 3,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm17,8%ngành 10,8%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |