Đang đo trạng thái thị trường…
DVM
HNX - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 47.057.787 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 47.057.787 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 127 tỷ đ
2.700 đ▲ 100 đ (+3,85%)
Tham chiếu 2.600 đtrần 2.800 đsàn 2.400 đKhối lượng 66.100
Cổ phiếu DVM - Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam
Biến động giá
-61,97%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 11 | 49 | 423 | 330 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1 | 0 | 10 | 8 |
| EPS (đ) | 402 | 592 | 849 | 980 |
| ROE | 2.43% | 3.59% | 5.15% | 5.47% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường127 tỷ đ
P/E6,70x
P/B0,16x
EPS402 đ
Giá trị sổ sách16.508 đ
ROE2,4%
Khoảng giá 52 tuần2.600 đ đến 8.500 đ
So với đỉnh 52 tuần31,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
15 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/04/2026 | Dương Thị Thái Người phụ trách công bố thông tin | Cổ đông lớn | Kết quả | 4.272.100 | — | 9.404.700 19,99% |
| 16/04/2026 | CTCP Chứng khoán DSC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 90.000 | — | 6.631.740 14,09% |
| 15/04/2026 | CTCP quản lý quỹ NTP | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 3.149.500 | — | 3.149.500 6,69% |
| 15/04/2026 | CTCP Chứng khoán DSC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.835.000 | — | 6.541.740 13,91% |
| 14/04/2026 | CTCP Chứng khoán DSC | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.802.940 | — | 3.706.740 7,89% |
| 14/04/2026 | CTCP Chứng khoán DSC | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.802.940 | — | 3.706.740 7,89% |
| 31/03/2026 | Dương Thị Thái Người phụ trách công bố thông tin | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 3.132.600 | — | 5.132.600 10,91% |
| 25/03/2026 | Vũ Thành Trung Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 3.226.900 | 941.459 2,00% |
| 04/03/2026 | Dương Thị Thái Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 2.000.000 | — | 2.000.000 4,25% |
| 25/02/2026 | Vũ Thành Trung | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.000.000 | 4.168.359 8,86% |
| 06/02/2026 | Vũ Thành Trung Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 241.000 | 8.168.359 0,51% |
| 17/07/2025 | Nguyễn Thị Hà Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 10.000 | 0 0,00% |
| 03/07/2025 | Vũ Thành Trung Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 471.000 | 7.644.872 17,87% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |