Đang đo trạng thái thị trường…
DTD
HNX - Bất động sảnCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 73.353.788 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 73.353.788 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 770 tỷ đ
10.500 đ▼ 400 đ (-3,67%)
Tham chiếu 10.900 đtrần 11.900 đsàn 9.900 đKhối lượng 173.800
Cổ phiếu DTD - Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt
Biến động giá
-37,97%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 98 | 58 | 168 | 150 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 28 | 6 | 55 | 28 |
| EPS (đ) | 1.752 | 2.871 | 3.801 | 3.143 |
| ROE | 7.11% | 11.47% | 15.27% | 13.27% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường770 tỷ đ
P/E6,00x
P/B0,43x
EPS1.752 đ
Giá trị sổ sách24.638 đ
ROE7,1%
Khoảng giá 52 tuần10.000 đ đến 17.808 đ
So với đỉnh 52 tuần59,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,40-0,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
35.943.356
Room còn lại (cổ phiếu)
35.683.940
Đã dùng
0,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
31 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/09/2025 | Nguyễn Thị Phương Quỳnh Người có liên quan của Trần Văn Thắng (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 14.000 | 1.856 |
| 05/09/2025 | Trần Thanh Luân Người có liên quan của Trần Văn Thắng (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 15.100 | 2.068 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |