Đang đo trạng thái thị trường…
DHT
HNX - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 90.574.038 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 90.574.038 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 4.520 tỷ đ
49.900 đ▼ 100 đ (-0,20%)
Tham chiếu 50.000 đtrần 55.000 đsàn 45.000 đKhối lượng 2.500
Tỷ số tài chính DHT - Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 39 mã nhóm Dược phẩm
Định giá
P/E112,64ngành 10,33
P/B4,00ngành 0,90
P/S1,83ngành 0,70
P/FCF44,38ngành 8,64
EV/EBITDA52,40ngành 7,88
Tỷ suất lợi nhuận trên giá0,9%ngành 8,9%
Khả năng sinh lời
ROE3,6%ngành 10,7%
ROA2,3%ngành 5,3%
ROIC3,7%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận gộp7,8%ngành 25,6%
Biên lợi nhuận hoạt động2,6%ngành 10,1%
Biên lợi nhuận ròng1,6%ngành 6,4%
Biên dòng tiền tự do4,1%ngành 4,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,36ngành 1,74
Khả năng trả lãi vay—ngành 9,20 lần
Nợ ròng trên EBITDA1,99 lầnngành 1,13 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,52 lầnngành 0,59 lần
Độ dày vốn65,6%ngành 62,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ14,8%ngành 6,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-44,9%ngành 29,7%
EPS so cùng kỳ-50,0%ngành 21,4%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm6,1%ngành 3,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm5,1%ngành 4,6%
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |
| DTPCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 2.369 | 8,60 | 1,90 | 21,9% |