Đang đo trạng thái thị trường…
DCL
HOSE - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 73.041.030 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 73.041.030 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.502 tỷ đ
47.950 đ▼ 1.550 đ (-3,13%)
Tham chiếu 49.500 đtrần 52.900 đsàn 46.050 đKhối lượng 531.300
Tỷ số tài chính DCL - Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 39 mã nhóm Dược phẩm
Định giá
P/E—ngành 10,33
P/B2,30ngành 0,90
P/S2,76ngành 0,70
P/FCF143,47ngành 8,64
EV/EBITDA34,75ngành 7,88
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-0,1%ngành 8,9%
Khả năng sinh lời
ROE-0,2%ngành 10,7%
ROA-0,1%ngành 5,3%
ROIC1,5%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận gộp13,9%ngành 25,6%
Biên lợi nhuận hoạt động5,3%ngành 10,1%
Biên lợi nhuận ròng-0,2%ngành 6,4%
Biên dòng tiền tự do1,9%ngành 4,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,99ngành 1,74
Khả năng trả lãi vay1,24 lầnngành 9,20 lần
Nợ ròng trên EBITDA6,15 lầnngành 1,13 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,57 lầnngành 0,59 lần
Độ dày vốn63,7%ngành 62,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-10,0%ngành 6,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-105,4%ngành 29,7%
EPS so cùng kỳ-105,4%ngành 21,4%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm5,3%ngành 3,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm12,6%ngành 4,6%
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |
| DTPCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 2.369 | 8,60 | 1,90 | 21,9% |