Đang đo trạng thái thị trường…
DBT
HOSE - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 21.967.262 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 21.967.262 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 289 tỷ đ
13.150 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 13.150 đtrần 14.050 đsàn 12.250 đKhối lượng 300
Cổ phiếu DBT - Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Biến động giá
+15,33%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 228 | 190 | 279 | 177 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 10 | 15 | 3 | 1 |
| EPS (đ) | 1.289 | 1.310 | 726 | 765 |
| ROE | 9.54% | 9.47% | 5.48% | 5.68% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường289 tỷ đ
P/E10,20x
P/B0,97x
EPS1.289 đ
Giá trị sổ sách13.520 đ
ROE9,5%
Khoảng giá 52 tuần10.000 đ đến 13.900 đ
So với đỉnh 52 tuần94,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
174 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/11/2026 | Nguyễn Khắc Hanh | Người nội bộ | Đăng ký | — | 143.278 (đăng ký) | 0 |
| 30/06/2026 | Nguyễn Khắc Hoan Người có liên quan của Nguyễn Khắc Hanh | Người có liên quan | Đăng ký | — | 1.157.252 (đăng ký) | 0 |
| 30/06/2026 | Nguyễn Khắc Hanh Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | — | 1.194.879 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 26/06/2026 | CTCP TM Đầu tư Vĩnh Phú Người có liên quan của Nguyễn Khắc Hanh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 2.352.132 (đăng ký) | — | 2.352.132 |
| 03/06/2026 | Nguyễn Khắc Hanh Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 119.489 | 0 0,00% |
| 02/06/2026 | Nguyễn Thế Quốc Uy Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | — | 65.698 | 0 |
| 02/06/2026 | CTCP Thái Dương Investment Người có liên quan của Nguyễn Thái Dương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 3.852.905 | — | 3.852.905 17,54% |
| 01/06/2026 | Nguyễn Thái Dương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.047.465 | 0 0,00% |
| 01/06/2026 | CTCP Thương mại và Rang xay Cà phê Việt Người có liên quan của Phạm Thứ Triệu (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.054.320 | 0 |
| 01/06/2026 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh Người có liên quan của Nguyễn Thanh Tùng (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 64.200 | 0 |
| 01/06/2026 | Bùi Hồng Hạnh Người có liên quan của Phạm Thứ Triệu (Tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.621.222 | 0 0,00% |
| 29/05/2026 | Phạm Thứ Triệu Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.665.301 | 0 0,00% |
| 29/05/2026 | CTCP An Khang Invest Người có liên quan của Phạm Thứ Triệu (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 4.665.301 | — | 4.665.301 21,24% |
| 29/05/2026 | CTCP Hiền Tài INVEST | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 3.584.120 | — | 3.584.120 16,32% |
| 13/05/2026 | Hoàng Xuân An Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 312.467 | 14.088 1,43% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |