Công ty Cổ phần CMC
Cổ phiếu CVT - Công ty Cổ phần CMC
CVT qua các con số
CVT có vốn hoá thị trường 1.044 tỷ đ, lớn thứ 35 trên 221 mã của nhóm Xây dựng và Vật liệu. P/E hiện là 21,3x, trung vị của nhóm là 9,0x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 6,8% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất giảm 21,8%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 543 | 595 | 529 | 521 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 16 | 12 | -2 | 23 |
| EPS (đ) | 1.333 | 1.498 | 1.730 | 1.618 |
| ROE | 4.67% | 5.33% | 6.22% | 5.81% |
Ngành Xây dựng và Vật liệu, 221 mã đang giao dịch.
| Chỉ tiêu | CVT | Trung vị ngành | Vị trí trong ngành |
|---|---|---|---|
| Vốn hóa (tỷ đ) | 1.044 | 219 | cao thứ 35 trên 221 |
| Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ) | 0,1 | 0,1 | cao thứ 112 trên 221 |
| P/E (lần) | 21,3 | 9,0 | cao thứ 26 trên 150 |
| P/B (lần) | 1,00 | 0,65 | cao thứ 49 trên 168 |
| ROE 12 tháng (%) | 4,7 | 7,0 | cao thứ 99 trên 167 |
| ROA 12 tháng (%) | 1,5 | 2,2 | cao thứ 106 trên 173 |
| Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%) | 10,3 | 12,5 | cao thứ 95 trên 165 |
| Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%) | 2,2 | 4,2 | cao thứ 108 trên 166 |
| Tăng trưởng doanh thu (%) | 6,8 | 10,5 | cao thứ 91 trên 160 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) | -21,8 | 16,3 | cao thứ 95 trên 122 |
| Nợ phải trả trên vốn chủ (lần) | — | 1,05 | — |
| Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%) | 0,0 | 0,0 | cao thứ 75 trên 194 |
Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.
Số liệu room ngày 26/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.632 | 135,20 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 20.759 | 14,60 | 1,77 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.395 | 8,90 | 4,00 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.775 | 9,00 | 2,47 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.577 | 2,40 | 0,79 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.755 | 5,10 | 0,90 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.139 | 76,80 | 0,71 | 0,9% |