iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
CVT
HOSE - Vật liệu xây dựng & Nội thất

Công ty Cổ phần CMC

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 36.690.887 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 36.690.887 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.044 tỷ đ
28.450 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 28.450 đtrần 30.400 đsàn 26.500 đKhối lượng 100

Cổ phiếu CVT - Công ty Cổ phần CMC

CVT qua các con số

CVT có vốn hoá thị trường 1.044 tỷ đ, lớn thứ 35 trên 221 mã của nhóm Xây dựng và Vật liệu. P/E hiện là 21,3x, trung vị của nhóm là 9,0x. Doanh thu thuần 12 tháng gần nhất tăng 6,8% so với cùng kỳ năm trước. Lợi nhuận ròng 12 tháng gần nhất giảm 21,8%. Trong 20 phiên tính tới 26/10/2026, khối ngoại mua và bán gần như cân bằng.

Biến động giá
+13,80%
0%08/1205/1126/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)543595529521
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)1612-223
EPS (đ)1.3331.4981.7301.618
ROE4.67%5.33%6.22%5.81%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.044 tỷ đ
P/E21,30x
P/B1,00x
EPS1.333 đ
Giá trị sổ sách28.563 đ
ROE4,7%
Khoảng giá 52 tuần23.200 đ đến 29.850 đ
So với đỉnh 52 tuần95,3%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành

Ngành Xây dựng và Vật liệu, 221 mã đang giao dịch.

Chỉ tiêuCVTTrung vị ngànhVị trí trong ngành
Vốn hóa (tỷ đ)1.044219cao thứ 35 trên 221
Giá trị giao dịch bình quân 20 phiên (tỷ đ)0,10,1cao thứ 112 trên 221
P/E (lần)21,39,0cao thứ 26 trên 150
P/B (lần)1,000,65cao thứ 49 trên 168
ROE 12 tháng (%)4,77,0cao thứ 99 trên 167
ROA 12 tháng (%)1,52,2cao thứ 106 trên 173
Biên lợi nhuận gộp 12 tháng (%)10,312,5cao thứ 95 trên 165
Biên lợi nhuận ròng 12 tháng (%)2,24,2cao thứ 108 trên 166
Tăng trưởng doanh thu (%)6,810,5cao thứ 91 trên 160
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)-21,816,3cao thứ 95 trên 122
Nợ phải trả trên vốn chủ (lần)—1,05—
Tỷ suất cổ tức tiền 12 tháng (%)0,00,0cao thứ 75 trên 194

Vị trí xếp theo giá trị từ cao xuống thấp, không nói cao là tốt hay xấu. Trung vị tính trên những mã có số; ô trống là không có số liệu.

Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 26/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
30/07/202626/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
18.345.443
Room còn lại (cổ phiếu)
18.219.906
Đã dùng
0,7%

Số liệu room ngày 26/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 26/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
30/07/202626/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
125 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX25.632135,20
VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần20.75914,60
CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP16.18656,60
BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh11.3958,90
NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong10.7759,00
VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam10.5772,40
SJGTổng Công ty Sông Đà9.7555,10
CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh9.13976,80