iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
AMV
HNX - Thiết bị y tế

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 131.105.650 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 131.105.650 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 157 tỷ đ
1.200 đ▼ 100 đ (-7,69%)
Tham chiếu 1.300 đtrần 1.400 đsàn 1.200 đKhối lượng 1.975.600

Phân tích cơ bản AMV - Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM—
P/B0,10x
ROE TTM-3,2%
EPS TTM-376 đ
BVPS11.921 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - AMV

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-1000100200300
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - AMV

Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
Q1 / 2026
Q4 / 2025
Q3 / 2025
Q2 / 2025
Q1 / 2025
Q4 / 2024
Q3 / 2024
Doanh Thu (tỷ đ)
377401339642236
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
35932830571948
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
2-2759729-3
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
-27-8-4-10-37-36744
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
-156114-1086847244239386
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
———35,40x12,79x4.116,07x152,31x—
EPS TTM (đ)
-376-447-410129546237-443
BVPS (đ)
11.92112.29012.35212.37612.43912.89312.91712.403
ROE TTM %
-3,2%-3,6%-3,3%1,0%4,4%0,0%0,3%-3,6%
↳ Biên lợi nhuận
-51,0%-59,8%-34,8%5,0%21,7%0,1%1,6%-44,1%
↳ Vòng quay tài sản
0,05 lần0,05 lần0,08 lần0,18 lần0,17 lần0,17 lần0,16 lần0,07 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
1,24 lần1,21 lần1,18 lần1,18 lần1,18 lần1,17 lần1,17 lần1,17 lần
P/E TTM
———15,5x3,7x999,1x40,7x—
P/B
0,12x0,15x0,16x0,16x0,16x0,15x0,12x0,23x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Y tế

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang11.49311,40
IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm5.48315,20
DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây4.520112,60
DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)4.38915,20
DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP4.0056,00
DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long3.502—
TRACông ty Cổ phần Traphaco2.9765,80
TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức2.39214,00