Đang đo trạng thái thị trường…
AGG
HOSE - Bất động sảnCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 178.780.889 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 178.780.889 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.697 tỷ đ
9.490 đ▼ 10 đ (-0,11%)
Tham chiếu 9.500 đtrần 10.150 đsàn 8.840 đKhối lượng 82.200
Cổ phiếu AGG - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
Biến động giá
-37,68%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 95 | 67 | 273 | 170 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 283 | 5 | 179 | 109 |
| EPS (đ) | 3.544 | 2.301 | 2.333 | 1.522 |
| ROE | 15.15% | 10.62% | 10.79% | 7.41% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.697 tỷ đ
P/E2,70x
P/B0,41x
EPS3.544 đ
Giá trị sổ sách23.399 đ
ROE15,1%
Khoảng giá 52 tuần8.900 đ đến 15.000 đ
So với đỉnh 52 tuần63,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,70-0,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
90.689.991
Room còn lại (cổ phiếu)
89.394.108
Đã dùng
1,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
91 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/10/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Lợi | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 890.000 | — | 12.416.737 6,84% |
| 14/10/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Lợi | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 3.852.697 | — | 11.526.737 6,35% |
| 14/10/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Lợi | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 3.852.697 | — | 11.526.737 6,35% |
| 12/10/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Lợi | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.958.030 | — | 7.674.040 4,23% |
| 09/10/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Lợi | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.047.010 | — | 4.716.010 2,60% |
| 08/10/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Lợi | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 2.669.000 | — | 2.669.000 1,49% |
| 20/01/2025 | Nguyễn Hương Giang Người có liên quan của Nguyễn Bá Sáng (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | 3.000.000 | — | 5.527.245 3,40% |
| 01/01/2025 | CTCP Quản lý và Đầu tư Trường Giang Người có liên quan của Nguyễn Bá Sáng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 37.624.852 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 27/12/2024 | CTCP Quản lý và Đầu tư Trường Giang Người có liên quan của Nguyễn Bá Sáng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 37.624.852 | 0 0,00% |
| 27/12/2024 | Nguyễn Thành Châu Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 3.125.000 | — | 3.600.298 2,22% |
| 23/12/2024 | Nguyễn Bá Sáng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.651.071 | — | 42.508.891 26,15% |
| 20/12/2024 | CTCP Quản lý và Đầu tư Trường Giang | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 7.353.627 | 1.673.730 1,03% |
| 20/12/2024 | Nguyễn Bá Sáng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 7.353.627 | — | 40.857.820 25,14% |
| 20/12/2024 | CTCP Quản lý và Đầu tư Trường Giang | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 7.353.627 | 1.673.730 1,03% |
| 18/12/2024 | CTCP Quản lý và Đầu tư Trường Giang | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 7.226.400 | 9.027.357 5,55% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |