Đang đo trạng thái thị trường…
ABS
HOSE - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 80.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 80.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 232 tỷ đ
2.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 2.900 đtrần 3.100 đsàn 2.700 đKhối lượng 85.500
Tỷ số tài chính ABS - Công ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 26 mã nhóm Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Định giá
P/E—ngành 7,13
P/B0,58ngành 0,86
P/S1,27ngành 0,41
P/FCF1,92ngành 4,62
EV/EBITDA—ngành 4,51
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-95,7%ngành 12,4%
Khả năng sinh lời
ROE-55,9%ngành 12,6%
ROA-46,9%ngành 5,2%
ROIC—ngành 14,4%
Biên lợi nhuận gộp3,3%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động-120,3%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng-121,9%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do66,3%ngành -1,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành6,07ngành 1,68
Khả năng trả lãi vay—ngành 3,72 lần
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 0,35 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,19 lầnngành 0,78 lần
Độ dày vốn83,9%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ—ngành 2,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 23,5%
EPS so cùng kỳ—ngành 23,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -130,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-50,0%ngành 3,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-33,6%ngành 10,8%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |