Đang đo trạng thái thị trường…
VTQ
UPCOM - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 17.081.791 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 17.081.791 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 108 tỷ đ
6.300 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 6.300 đtrần 7.200 đsàn 5.400 đKhối lượng 1
Báo cáo tài chính chi tiết - VTQ - Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình
Báo cáo tài chính chi tiết - VTQ - Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 24 kỳ, từ năm 2019.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 24 kỳ
1/3
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 24 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
59 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 83 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40,0 | 33,0 | 42,0 | 31,6 | 41,7 | 23,7 | 35,4 | 24,7 | |
| 8,2 | 3,2 | 13,0 | 8,6 | 10,4 | 4,8 | 6,3 | 5,4 | |
| Tiền | 8,2 | 3,2 | 13,0 | 8,6 | 10,4 | 4,8 | 6,3 | 5,4 |
| 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18,8 | 15,3 | 12,3 | 10,6 | 14,6 | 6,1 | 15,4 | 4,5 | |
| Phải thu khách hàng | 14,9 | 15,9 | 15,8 | 14,4 | 13,0 | 11,6 | 15,0 | 12,2 |
| Trả trước cho người bán | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,9 | 5,7 | 1,3 | 0,5 | 0,6 |
| Các khoản phải thu khác | 15,3 | 10,7 | 7,9 | 7,0 | 7,6 | 4,8 | 11,7 | 3,5 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -11,8 | -11,8 | -11,8 | -11,7 | -11,7 | -11,6 | -11,7 | -11,8 |
| 12,9 | 14,3 | 16,6 | 12,4 | 16,8 | 12,7 | 13,6 | 14,8 | |
| Hàng tồn kho | 12,9 | 14,3 | 16,6 | 12,4 | 16,8 | 12,7 | 13,6 | 14,8 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 |
| 0,1 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0 | 0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 |
| 190,7 | 182,0 | 179,8 | 175,2 | 167,8 | 162,4 | 162,6 | 167,6 | |
| 134,0 | 126,6 | 129,0 | 111,6 | 113,2 | 115,3 | 117,4 | 119,0 | |
| 134,0 | 126,6 | 129,0 | 111,6 | 113,2 | 115,3 | 117,4 | 119,0 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 277,8 | 266,5 | 266,4 | 247,2 | 247,2 | 247,2 | 247,2 | 245,9 |
| Hao mòn TSCĐHH | -143,8 | -139,9 | -137,4 | -135,6 | -134,0 | -131,9 | -129,8 | -126,9 |
| 9,1 | 0 | 0 | — | — | — | — | — | |
| Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần dài hạn | 9,1 | 0 | 0 | — | — | — | — | — |
| 18,1 | 32,6 | 28,0 | 41,4 | 32,4 | 27,4 | 25,3 | 26,5 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 18,1 | 32,6 | 28,0 | 41,4 | 32,4 | 27,4 | 25,3 | 26,5 |
| 28,9 | 22,1 | 22,1 | 21,5 | 21,5 | 19,0 | 19,0 | 21,1 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 81,8 | 81,8 | 81,8 | 81,8 | 81,8 | 81,8 | 81,8 | 81,8 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | -54,0 | -60,7 | -60,7 | -61,4 | -61,4 | -63,8 | -63,8 | -61,7 |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 0,7 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,7 | 0,8 | 1,0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 0,7 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,7 | 0,8 | 1,0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 230,7 | 215,0 | 221,8 | 206,8 | 209,5 | 186,1 | 197,9 | 192,3 |
| 86,5 | 85,0 | 87,9 | 75,6 | 85,5 | 62,8 | 70,4 | 64,6 | |
| 77,7 | 75,2 | 79,2 | 68,2 | 81,0 | 62,3 | 69,9 | 64,0 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 44,7 | 46,0 | 45,4 | 38,8 | 46,9 | 44,1 | 39,2 | 42,7 |
| Phải trả người bán | 13,5 | 15,3 | 13,0 | 9,8 | 17,4 | 5,9 | 14,6 | 6,0 |
| Người mua trả tiền trước | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 0,3 | 0,2 | 0,3 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 0,8 | 1,1 | 1,5 | 2,4 | 1,2 | 0,7 | 0,4 | 1,2 |
| Phải trả người lao động | 6,3 | 3,0 | 8,3 | 4,9 | 4,8 | 1,7 | 8,0 | 4,2 |
| Chi phí phải trả | 0,4 | 0 | 0,3 | 0,2 | 0,5 | 0,7 | 0,1 | 0 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 9,3 | 7,0 | 6,0 | 8,0 | 6,3 | 5,0 | 2,9 | 4,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 2,5 | 2,8 | 3,5 | 3,5 | 3,6 | 3,7 | 4,2 | 4,4 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0,0 | 0,0 | 0,9 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,6 |
| 8,8 | 9,8 | 8,8 | 7,3 | 4,5 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Vay và nợ dài hạn | 8,4 | 9,4 | 8,3 | 6,8 | 4,0 | 0,2 | 0,2 | 0,3 |
| 144,2 | 130,0 | 133,9 | 131,2 | 124,0 | 123,4 | 127,5 | 127,7 | |
| 144,2 | 130,0 | 133,2 | 130,6 | 123,4 | 122,7 | 126,8 | 127,1 | |
| 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 | 170,8 |
| Vốn khác của chủ sở hữu | 0,7 | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 7,5 |
| -34,8 | -49,0 | -45,1 | -47,7 | -54,9 | -55,6 | -51,4 | -51,2 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | -45,1 | -45,1 | -51,4 | -51,4 | -51,4 | -51,4 | -55,4 | -53,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 10,3 | -3,9 | 6,4 | 3,7 | -3,5 | -4,2 | 4,0 | 2,3 |
| 0 | 0 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | |
| Vốn ngân sách nhà nước | 0 | 0 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 230,7 | 215,0 | 221,8 | 206,8 | 209,5 | 186,1 | 197,9 | 192,3 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |