Đang đo trạng thái thị trường…
VPS
HOSE - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 24.460.792 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 24.460.792 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 203 tỷ đ
8.300 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 8.300 đtrần 8.880 đsàn 7.720 đKhối lượng 4.600
Báo cáo tài chính chi tiết - VPS - Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam
Báo cáo tài chính chi tiết - VPS - Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 46 kỳ, từ năm 2015.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 46 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 46 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
66 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 76 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 590,8 | 425,5 | 452,8 | 429,2 | 395,8 | 382,8 | 461,8 | 421,2 | |
| 170,7 | 58,6 | 76,1 | 64,7 | 48,5 | 46,6 | 73,3 | 62,4 | |
| Tiền | 73,1 | 56,1 | 50,0 | 50,0 | 31,0 | 21,1 | 55,3 | 45,9 |
| Các khoản tương đương tiền | 97,6 | 2,5 | 26,1 | 14,7 | 17,5 | 25,5 | 18,0 | 16,5 |
| 94,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 94,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 |
| 197,6 | 227,1 | 257,5 | 206,8 | 189,8 | 185,0 | 264,5 | 216,4 | |
| Phải thu khách hàng | 248,9 | 275,2 | 309,8 | 258,7 | 242,2 | 234,3 | 315,7 | 266,9 |
| Trả trước cho người bán | 2,5 | 3,2 | 3,1 | 2,2 | 1,7 | 1,5 | 3,2 | 3,2 |
| Các khoản phải thu khác | 10,7 | 13,3 | 9,3 | 8,4 | 8,4 | 11,7 | 8,1 | 9,4 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -64,5 | -64,6 | -64,6 | -62,4 | -62,4 | -62,4 | -62,4 | -63,1 |
| 120,0 | 114,1 | 103,3 | 134,4 | 131,0 | 129,6 | 105,9 | 119,0 | |
| Hàng tồn kho | 123,8 | 119,0 | 108,7 | 138,1 | 135,5 | 133,4 | 109,8 | 119,0 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -3,8 | -4,9 | -5,4 | -3,6 | -4,6 | -3,9 | -3,9 | 0 |
| 8,5 | 17,8 | 8,0 | 15,3 | 18,5 | 13,5 | 10,0 | 15,4 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 5,5 | 9,5 | 0,5 | 4,8 | 6,6 | 1,1 | 0,7 | 4,6 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 3,0 | 7,8 | 7,3 | 10,5 | 11,3 | 11,9 | 9,3 | 10,8 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0 | 0,5 | 0,2 | 0 | 0,6 | 0,6 | 0,0 | 0 |
| 25,0 | 87,4 | 89,9 | 90,3 | 92,7 | 101,1 | 94,1 | 94,6 | |
| 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,3 |
| 17,4 | 17,3 | 18,1 | 18,3 | 19,0 | 18,2 | 17,7 | 18,6 | |
| 12,1 | 12,0 | 12,8 | 12,9 | 13,6 | 12,8 | 12,2 | 13,1 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 156,9 | 157,8 | 157,8 | 160,5 | 160,4 | 160,2 | 158,7 | 158,7 |
| Hao mòn TSCĐHH | -144,8 | -145,8 | -145,0 | -147,6 | -146,7 | -147,5 | -146,5 | -145,6 |
| 5,3 | 5,3 | 5,4 | 5,4 | 5,4 | 5,4 | 5,5 | 5,5 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 9,0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -3,7 | -3,7 | -3,6 | -3,6 | -3,6 | -3,6 | -3,5 | -3,5 |
| 1,9 | 2,4 | 2,4 | 4,3 | 4,0 | 3,9 | 3,9 | 3,9 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 1,9 | 2,4 | 2,4 | 4,3 | 4,0 | 3,9 | 3,9 | 3,9 |
| 3,1 | 3,5 | 3,3 | 3,3 | 3,5 | 4,1 | 4,1 | 4,6 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3,1 | 3,5 | 3,3 | 3,3 | 3,5 | 4,1 | 4,1 | 4,6 |
| 2,4 | 64,1 | 66,0 | 64,3 | 66,1 | 74,8 | 68,2 | 67,2 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 2,4 | 61,8 | 63,6 | 62,2 | 64,2 | 72,2 | 65,8 | 65,7 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 0 | 2,3 | 2,3 | 2,1 | 1,9 | 2,5 | 2,5 | 1,5 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 615,8 | 513,0 | 542,8 | 519,6 | 488,5 | 483,9 | 555,9 | 515,8 |
| 161,3 | 162,0 | 190,8 | 184,3 | 159,9 | 147,0 | 211,5 | 185,6 | |
| 157,1 | 157,6 | 186,5 | 180,0 | 155,6 | 142,7 | 207,2 | 182,2 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 39,7 | 41,9 | 39,8 | 39,9 | 39,7 | 40,0 | 39,8 | 39,9 |
| Phải trả người bán | 61,6 | 77,3 | 81,1 | 85,0 | 68,0 | 67,5 | 96,0 | 79,3 |
| Người mua trả tiền trước | 0,7 | 0,7 | 0,8 | 1,0 | 0,9 | 2,1 | 0,7 | 1,3 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 4,3 | 7,2 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 26,1 | 8,9 | 3,0 | 8,2 | 7,4 | 11,2 | 3,2 | 7,2 |
| Phải trả người lao động | 10,5 | 10,4 | 42,8 | 25,9 | 8,9 | 8,1 | 42,0 | 29,1 |
| Chi phí phải trả | 6,6 | 5,9 | 4,5 | 8,7 | 5,7 | 1,6 | 7,8 | 10,1 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 4,3 | 4,5 | 12,8 | 9,2 | 22,7 | 11,9 | 16,5 | 13,2 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3,3 | 0,8 | 1,7 | 2,0 | 2,1 | 0,4 | 1,1 | 2,0 |
| 4,3 | 4,4 | 4,3 | 4,3 | 4,3 | 4,3 | 4,3 | 3,3 | |
| Chi phí phải trả dài hạn | 0 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải trả dài hạn khác | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Vay và nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 4,3 | 4,3 | 4,3 | 4,3 | 4,3 | 4,3 | 4,3 | 3,3 |
| Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 0 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 454,5 | 351,0 | 352,0 | 335,3 | 328,6 | 336,9 | 344,4 | 330,2 | |
| 454,5 | 351,0 | 351,9 | 335,1 | 328,4 | 336,8 | 344,2 | 330,1 | |
| 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 | 244,6 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 76,1 | 67,7 | 67,7 | 67,7 | 67,7 | 64,1 | 64,1 | 64,1 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,4 |
| 124,2 | 29,2 | 29,2 | 13,0 | 6,6 | 18,6 | 25,2 | 11,3 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 17,4 | 28,5 | 4,8 | 5,9 | 5,9 | 25,0 | 1,3 | 1,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 106,8 | 0,7 | 24,4 | 7,1 | 0,6 | -6,4 | 23,9 | 9,7 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 7,2 | 7,1 | 8,0 | 7,4 | 7,2 | 7,1 | 8,0 | 7,8 |
| 0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Vốn ngân sách nhà nước | 0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 615,8 | 513,0 | 542,8 | 519,6 | 488,5 | 483,9 | 555,9 | 515,8 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |