Đang đo trạng thái thị trường…
VNP
UPCOM - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Nhựa Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 19.428.913 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 19.428.913 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 330 tỷ đ
17.000 đ▼ 100 đ (-0,58%)
Tham chiếu 17.100 đtrần 19.600 đsàn 14.600 đKhối lượng 4.600
Báo cáo tài chính chi tiết - VNP - Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam
Báo cáo tài chính chi tiết - VNP - Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 50 kỳ, từ năm 2013.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 50 kỳ
1/7
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 50 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
58 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 84 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 155,7 | 155,3 | 127,1 | 121,0 | 160,3 | 175,6 | 193,1 | 200,8 | |
| 24,6 | 26,2 | 15,4 | 2,5 | 41,7 | 6,2 | 10,6 | 10,7 | |
| Tiền | 8,9 | 11,6 | 4,4 | 2,5 | 2,4 | 6,2 | 10,6 | 10,7 |
| Các khoản tương đương tiền | 15,7 | 14,6 | 11,0 | 0 | 39,3 | 0 | 0 | 0 |
| 91,3 | 79,0 | 77,5 | 68,5 | 73,7 | 114,0 | 133,6 | 138,9 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 91,5 | 79,2 | 77,5 | 68,5 | 73,7 | 114,0 | 133,6 | 138,9 |
| Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn | -0,3 | -0,3 | — | — | — | — | — | — |
| 24,3 | 35,0 | 11,4 | 23,9 | 15,5 | 22,1 | 7,3 | 9,8 | |
| Phải thu khách hàng | 60,3 | 60,1 | 60,2 | 71,7 | 65,1 | 65,2 | 66,3 | 66,7 |
| Trả trước cho người bán | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| Phải thu về cho vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Các khoản phải thu khác | 26,1 | 37,0 | 13,3 | 14,2 | 13,3 | 19,9 | 4,5 | 6,7 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -63,0 | -63,0 | -63,2 | -63,2 | -64,0 | -64,3 | -64,7 | -64,9 |
| 7,6 | 7,3 | 14,1 | 17,5 | 20,6 | 24,2 | 32,4 | 32,6 | |
| Hàng tồn kho | 9,7 | 9,8 | 22,7 | 25,1 | 29,3 | 32,9 | 41,3 | 43,0 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -2,2 | -2,5 | -8,6 | -7,6 | -8,7 | -8,8 | -9,0 | -10,3 |
| 7,9 | 7,8 | 8,8 | 8,6 | 8,7 | 9,0 | 9,2 | 8,8 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 7,7 | 7,7 | 8,5 | 8,5 | 8,6 | 8,8 | 8,9 | 8,2 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,3 | 0,5 |
| 174,6 | 159,2 | 173,9 | 184,0 | 176,2 | 168,6 | 173,4 | 171,5 | |
| 13,7 | 13,7 | 16,8 | 21,0 | 21,0 | 21,0 | 21,0 | 21,0 | |
| Phải thu dài hạn khác | 21,0 | 21,0 | 21,0 | 21,0 | 21,0 | 21,0 | 21,0 | 21,0 |
| Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | -7,4 | -7,4 | -4,2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3,0 | 3,3 | 3,6 | 3,9 | 4,1 | 4,4 | 4,7 | 5,0 | |
| 3,0 | 3,3 | 3,6 | 3,9 | 4,1 | 4,4 | 4,7 | 5,0 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 127,6 | 128,2 | 128,2 | 128,5 | 129,2 | 129,5 | 129,5 | 129,5 |
| Hao mòn TSCĐHH | -124,6 | -124,9 | -124,7 | -124,6 | -125,1 | -125,1 | -124,8 | -124,5 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 3,1 |
| Hao mòn TSCĐVH | -3,1 | -3,1 | -3,1 | -3,1 | -3,1 | -3,1 | -3,1 | -3,1 |
| 151,1 | 135,4 | 146,7 | 152,2 | 144,0 | 136,1 | 140,5 | 138,3 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 151,1 | 135,4 | 146,7 | 152,2 | 144,0 | 136,1 | 140,5 | 138,3 |
| 6,7 | 6,8 | 6,8 | 6,9 | 7,0 | 7,0 | 7,1 | 7,2 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 6,7 | 6,8 | 6,8 | 6,9 | 7,0 | 7,0 | 7,1 | 7,2 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 330,3 | 314,4 | 301,0 | 305,1 | 336,5 | 344,2 | 366,5 | 372,2 |
| 43,6 | 26,9 | 26,7 | 26,1 | 65,7 | 38,9 | 70,3 | 76,7 | |
| 42,4 | 26,2 | 26,0 | 25,0 | 65,4 | 38,9 | 70,3 | 76,6 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 7,0 | 7,1 | 7,5 | 7,8 | 8,1 | 21,4 | 46,7 | 57,3 |
| Phải trả người bán | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 1,7 | 1,8 | 1,7 | 5,7 | 2,3 |
| Người mua trả tiền trước | 1,2 | 1,1 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,7 | 0 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 16,8 | 1,2 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 10,0 | 10,1 | 10,1 | 10,2 | 10,1 | 10,0 | 10,1 | 10,1 |
| Phải trả người lao động | 0,3 | 0,3 | 1,2 | 0,0 | 0,5 | 0,3 | 1,1 | 0,2 |
| Chi phí phải trả | 2,1 | 1,8 | 1,6 | 1,4 | 2,7 | 2,5 | 2,9 | 3,3 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 1,5 | 1,8 | 2,7 | 2,9 | 41,1 | 2,4 | 2,5 | 2,7 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 1,7 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,6 | 0,7 | 0,7 |
| 1,2 | 0,7 | 0,7 | 1,0 | 0,3 | 0 | 0 | 0,1 | |
| Phải trả dài hạn khác | 1,2 | 0,7 | 0,7 | 1,0 | 0,3 | 0 | 0 | 0,1 |
| 286,6 | 287,5 | 274,3 | 279,0 | 270,8 | 305,3 | 296,2 | 295,6 | |
| 286,6 | 287,5 | 274,3 | 279,0 | 270,8 | 305,3 | 296,2 | 295,6 | |
| 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 | 194,3 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 8,0 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 84,4 | 93,1 | 79,9 | 84,5 | 76,3 | 110,9 | 101,8 | 101,1 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 55,6 | 79,9 | 62,0 | 62,0 | 62,0 | 101,8 | 87,1 | 87,1 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 28,8 | 13,2 | 17,8 | 22,5 | 14,3 | 9,1 | 14,7 | 14,0 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 330,3 | 314,4 | 301,0 | 305,1 | 336,5 | 344,2 | 366,5 | 372,2 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |