Đang đo trạng thái thị trường…
TCH
HOSE - Bất động sảnCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.003.320.146 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.003.320.146 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 12.040 tỷ đ
12.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 12.000 đtrần 12.800 đsàn 11.200 đKhối lượng 7.042.000
Cổ phiếu TCH - Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
Biến động giá
-39,21%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 451 | 394 | 317 | 346 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 125 | 64 | 52 | 40 |
| EPS (đ) | 309 | 213 | 349 | 659 |
| ROE | 1.94% | 1.35% | 2.23% | 4.03% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường12.040 tỷ đ
P/E38,80x
P/B0,75x
EPS309 đ
Giá trị sổ sách15.929 đ
ROE1,9%
Khoảng giá 52 tuần10.000 đ đến 19.524 đ
So với đỉnh 52 tuần61,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-18 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-62 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-30 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+42,80-42,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
511.689.532
Room còn lại (cổ phiếu)
416.558.951
Đã dùng
18,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+3 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+3,90-3,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
21 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/06/2026 | Nhóm CĐL - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 3.230.000 | 42.977.964 4,71% |
| 22/05/2026 | Nhóm CĐL - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 662.000 | 54.446.964 5,97% |
| 06/04/2026 | Nhóm CĐL - Norges Bank | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 650.000 | — | 55.246.664 6,06% |
| 26/03/2026 | Nhóm CĐL - Hanoi Investment Holdings Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 2.500.000 | 52.966.664 5,81% |
| 27/02/2026 | Nhóm CĐL - Hanoi Investment Holdings Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 379.000 | 63.798.329 6,99% |
| 25/12/2025 | Nhóm CĐL - Hanoi Investment Holdings Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 397.500 | — | 54.910.039 6,02% |
| 03/10/2025 | Nhóm CĐL - Hanoi Investment Holdings Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.000.000 | — | 43.896.390 5,05% |
| 15/09/2025 | Nguyễn Thị Hà Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 9.799.177 (đăng ký) | — | 42.463.102 4,89% |
| 11/09/2025 | CTCP HH Investment Người có liên quan của Đỗ Hữu Hạ (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 28.140.896 | — | 28.140.896 3,24% |
| 11/09/2025 | CTCP HH Finance Người có liên quan của Đỗ Hữu Hạ (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 50.495.400 | — | 50.495.400 5,81% |
| 11/09/2025 | Hoàng Thị Huyên Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 1.970.794 | — | 8.540.117 0,98% |
| 11/09/2025 | Nguyễn Thị Hà Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 9.799.177 | — | 42.463.102 4,89% |
| 05/09/2025 | Đỗ Hữu Hưng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 759.577 | — | 3.291.502 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |