Đang đo trạng thái thị trường…
STC
HNX - Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaCông ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.665.530 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.665.530 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 68 tỷ đ
12.000 đ▲ 300 đ (+2,56%)
Tham chiếu 11.700 đtrần 12.800 đsàn 10.600 đKhối lượng 406
Lịch sử giá STC - Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh
Lịch sử giá
335 phiên, từ 2026-08-12
| Ngày | Mở (đ) | Cao (đ) | Thấp (đ) | Đóng (đ) | Đóng điều chỉnh (đ) | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-10-23 | — | — | — | — | 12.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-22 | 11.600 | 12.000 | 11.600 | 12.000 | 12.000 | +2.56% | 406 |
| 2026-10-21 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 0.00% | 400 |
| 2026-10-20 | — | — | — | — | 11.700 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-19 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | +0.86% | 100 |
| 2026-10-16 | — | — | — | — | 11.600 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-15 | — | — | — | — | 11.600 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-14 | — | — | — | — | 11.600 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-13 | — | — | — | — | 11.600 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-12 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | +5.45% | 100 |
| 2026-10-09 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 0.00% | 300 |
| 2026-10-08 | — | — | — | — | 11.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-07 | — | — | — | — | 11.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-06 | 11.100 | 11.100 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | -7.56% | 250 |
| 2026-10-05 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | +6.25% | 100 |
| 2026-10-02 | — | — | — | — | 11.200 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-01 | — | — | — | — | 11.200 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-30 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 0.00% | 800 |
| 2026-09-29 | 11.400 | 11.400 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | -4.27% | 200 |
| 2026-09-28 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | +0.86% | 100 |
| 2026-09-25 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 0.00% | 2 |
| 2026-09-24 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | 0.00% | 200 |
| 2026-09-23 | 12.000 | 12.000 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | +1.75% | 1.500 |
| 2026-09-22 | — | — | — | — | 11.400 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-21 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | 0.00% | 100 |
| 2026-09-18 | — | — | — | — | 11.400 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-17 | — | — | — | — | 11.400 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-16 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | 11.400 | -7.32% | 511 |
| 2026-09-15 | — | — | — | — | 12.300 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-14 | 12.200 | 12.300 | 12.200 | 12.300 | 12.300 | +5.13% | 400 |
| 2026-09-11 | — | — | — | — | 11.700 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-10 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | +4.46% | 300 |
| 2026-09-09 | 11.300 | 11.300 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 0.00% | 1.700 |
| 2026-09-08 | 11.100 | 11.200 | 11.100 | 11.200 | 11.200 | -3.45% | 1.600 |
| 2026-09-07 | 11.800 | 11.800 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | -1.69% | 1.420 |
| 2026-09-04 | 11.900 | 11.900 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | -0.84% | 200 |
| 2026-09-03 | 12.200 | 12.200 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | -2.46% | 1.313 |
| 2026-08-28 | 11.800 | 12.200 | 11.800 | 12.200 | 12.200 | +3.39% | 200 |
| 2026-08-27 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 0.00% | 200 |
| 2026-08-26 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 0.00% | 1.815 |
| 2026-08-25 | 13.000 | 13.000 | 11.700 | 11.800 | 11.800 | -9.23% | 11.227 |
| 2026-08-24 | 13.200 | 13.500 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | -9.72% | 9.298 |
| 2026-08-21 | 16.000 | 16.000 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | -9.43% | 2.431 |
| 2026-08-20 | 16.000 | 16.000 | 13.300 | 15.900 | 15.900 | +8.16% | 13.620 |
| 2026-08-19 | 14.700 | 15.900 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | +1.38% | 6.474 |
| 2026-08-18 | 13.200 | 14.500 | 13.200 | 14.500 | 14.500 | +9.85% | 18.338 |
| 2026-08-17 | — | — | — | — | 13.200 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-14 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 0.00% | 17 |
| 2026-08-13 | — | — | — | — | 13.200 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-12 | — | — | — | — | 13.200 | 0.00% | 0 |
Trang 1 trên 71
Mở, cao, thấp, đóng là giá đã thật sự khớp trong phiên. Đóng điều chỉnh là giá đóng cửa đã tính lại sau các đợt chia cổ tức và cổ phiếu về sau, cùng thang với biểu đồ. Mức thay đổi tính trên giá điều chỉnh.
Giá thực tế có từ ngày 2013-01-02. Các phiên trước đó chỉ có giá điều chỉnh.
Ngày hiển thị theo giờ Việt Nam.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 3.538 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
Cùng ngành Truyền thông
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VNZCông ty Cổ phần Tập đoàn VNG | 16.052 | 34,40 | 19,11 | 55,5% |
| YEGCông ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 | 1.656 | 30,70 | 0,77 | 2,5% |
| FOCCông ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT | 1.105 | 6,40 | 1,31 | 20,3% |
| VNBCông ty Cổ phần Sách Việt Nam | 951 | 11,30 | 0,77 | 6,8% |
| FHSCông ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA | 500 | 5,80 | 1,54 | 26,4% |
| ODECông ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE | 455 | — | — | — |
| STHCông ty Cổ phần STH Holdings | 318 | 4,10 | 0,71 | 17,5% |
| EIDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội | 264 | 4,40 | 0,54 | 12,2% |