Đang đo trạng thái thị trường…
VNB
UPCOM - Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaCông ty Cổ phần Sách Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 67.894.960 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 67.894.960 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 951 tỷ đ
14.000 đ▼ 400 đ (-2,78%)
Tham chiếu 14.400 đtrần 16.500 đsàn 12.300 đKhối lượng 21.100
Cổ phiếu VNB - Công ty Cổ phần Sách Việt Nam
Biến động giá
-17,16%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 9 | 4 | 9 | 7 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 23 | 20 | 19 | 22 |
| EPS (đ) | 1.236 | 1.218 | 1.221 | 1.244 |
| ROE | 6.83% | 6.86% | 7% | 7.24% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường951 tỷ đ
P/E11,30x
P/B0,77x
EPS1.236 đ
Giá trị sổ sách18.088 đ
ROE6,8%
Khoảng giá 52 tuần12.400 đ đến 19.100 đ
So với đỉnh 52 tuần73,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
33.275.880
Room còn lại (cổ phiếu)
32.570.080
Đã dùng
2,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
5 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Truyền thông
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VNZCông ty Cổ phần Tập đoàn VNG | 16.052 | 34,40 | 19,11 | 55,5% |
| YEGCông ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 | 1.656 | 30,70 | 0,77 | 2,5% |
| FOCCông ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT | 1.105 | 6,40 | 1,31 | 20,3% |
| FHSCông ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA | 500 | 5,80 | 1,54 | 26,4% |
| ODECông ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE | 455 | — | — | — |
| STHCông ty Cổ phần STH Holdings | 318 | 4,10 | 0,71 | 17,5% |
| EIDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội | 264 | 4,40 | 0,54 | 12,2% |
| DSTCông ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long | 219 | 79,10 | 0,55 | 0,7% |