Đang đo trạng thái thị trường…
SNZ
UPCOM - Xây dựngTổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 376.491.800 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 376.491.800 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.358 tỷ đ
22.200 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 22.200 đtrần 25.500 đsàn 18.900 đKhối lượng 1.900
Tỷ số tài chính SNZ - Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 154 mã nhóm Xây dựng
Định giá
P/E8,99ngành 9,24
P/B0,67ngành 0,60
P/S1,43ngành 0,59
P/FCF18,85ngành 3,78
EV/EBITDA4,17ngành 8,94
Tỷ suất lợi nhuận trên giá11,1%ngành 6,7%
Khả năng sinh lời
ROE7,5%ngành 5,1%
ROA4,0%ngành 1,6%
ROIC6,4%ngành 7,4%
Biên lợi nhuận gộp38,7%ngành 11,5%
Biên lợi nhuận hoạt động33,6%ngành 8,3%
Biên lợi nhuận ròng15,9%ngành 3,6%
Biên dòng tiền tự do7,6%ngành 0,6%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,27ngành 1,38
Khả năng trả lãi vay—ngành 2,86 lần
Nợ ròng trên EBITDA1,10 lầnngành 2,95 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,89 lầnngành 1,73 lần
Độ dày vốn52,9%ngành 34,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-13,0%ngành 10,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ-22,8%ngành 16,3%
EPS so cùng kỳ-22,8%ngành 13,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-62,9%ngành -63,2%
Doanh thu, tăng kép 3 năm3,7%ngành 5,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm2,3%ngành 5,3%
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |