Đang đo trạng thái thị trường…
SMN
HNX - Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaCông ty Cổ phần Sách và thiết bị giáo dục Miền Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 4.405.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 4.405.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 24 tỷ đ
5.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 5.500 đtrần 6.000 đsàn 5.000 đKhối lượng 4.100
Tỷ số tài chính SMN - Công ty Cổ phần Sách và thiết bị giáo dục Miền Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 21 mã nhóm Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóa
Định giá
P/E—ngành 7,83
P/B0,32ngành 0,70
P/S0,06ngành 0,40
P/FCF—ngành 4,10
EV/EBITDA102,18ngành 4,18
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-0,7%ngành 9,5%
Khả năng sinh lời
ROE-0,2%ngành 7,0%
ROA-0,1%ngành 3,3%
ROIC0,2%ngành 9,4%
Biên lợi nhuận gộp9,9%ngành 27,2%
Biên lợi nhuận hoạt động0,1%ngành 4,0%
Biên lợi nhuận ròng-0,0%ngành 3,2%
Biên dòng tiền tự do-15,9%ngành 2,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,21ngành 1,67
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA-3,16 lầnngành -0,27 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ3,08 lầnngành 1,17 lần
Độ dày vốn24,5%ngành 46,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-0,3%ngành -10,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ-101,8%ngành -32,7%
EPS so cùng kỳ-101,8%ngành -31,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-154,8%ngành -66,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành -4,5%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành -0,6%
Cùng ngành Truyền thông
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VNZCông ty Cổ phần Tập đoàn VNG | 16.052 | 34,40 | 19,11 | 55,5% |
| YEGCông ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 | 1.656 | 30,70 | 0,77 | 2,5% |
| FOCCông ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT | 1.105 | 6,40 | 1,31 | 20,3% |
| VNBCông ty Cổ phần Sách Việt Nam | 951 | 11,30 | 0,77 | 6,8% |
| FHSCông ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA | 500 | 5,80 | 1,54 | 26,4% |
| ODECông ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE | 455 | — | — | — |
| STHCông ty Cổ phần STH Holdings | 318 | 4,10 | 0,71 | 17,5% |
| EIDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội | 264 | 4,40 | 0,54 | 12,2% |