Đang đo trạng thái thị trường…
PRT
UPCOM - Bất động sảnTổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - Công ty cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 300.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 300.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.000 tỷ đ
10.000 đ▲ 700 đ (+7,53%)
Tham chiếu 9.300 đtrần 10.600 đsàn 8.000 đKhối lượng 3.100
Lịch sử giá PRT - Tổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - Công ty cổ phần
Lịch sử giá
461 phiên, từ 2026-08-12
| Ngày | Mở (đ) | Cao (đ) | Thấp (đ) | Đóng (đ) | Đóng điều chỉnh (đ) | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-10-23 | 9.300 | 10.000 | 9.300 | 10.000 | 10.000 | +7.53% | 3.100 |
| 2026-10-22 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | +2.20% | 100 |
| 2026-10-21 | 9.800 | 9.800 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | +1.11% | 300 |
| 2026-10-20 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | -10.89% | 100 |
| 2026-10-19 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | 10.100 | +12.22% | 100 |
| 2026-10-16 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | +7.14% | 500 |
| 2026-10-15 | 9.900 | 10.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | -7.69% | 2.103 |
| 2026-10-14 | — | — | — | — | 9.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-13 | — | — | — | — | 9.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-12 | — | — | — | — | 9.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-09 | — | — | — | — | 9.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-08 | — | — | — | — | 9.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-07 | — | — | — | — | 9.100 | +1.11% | 0 |
| 2026-10-06 | 9.300 | 9.900 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | -5.26% | 1.400 |
| 2026-10-05 | — | — | — | — | 9.500 | -4.04% | 0 |
| 2026-10-02 | 9.000 | 9.900 | 9.000 | 9.900 | 9.900 | +3.13% | 1.712 |
| 2026-10-01 | 8.800 | 9.600 | 8.800 | 9.600 | 9.600 | +1.05% | 200 |
| 2026-09-30 | 8.800 | 9.500 | 8.800 | 9.500 | 9.500 | +7.95% | 13.300 |
| 2026-09-29 | 8.500 | 9.300 | 8.500 | 8.800 | 8.800 | +6.02% | 22.100 |
| 2026-09-28 | 9.700 | 9.700 | 8.100 | 8.300 | 8.300 | -9.78% | 2.000 |
| 2026-09-25 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | +10.84% | 100 |
| 2026-09-24 | 8.100 | 9.500 | 8.100 | 8.300 | 8.300 | -5.68% | 601 |
| 2026-09-23 | 8.100 | 8.800 | 8.100 | 8.800 | 8.800 | -6.38% | 700 |
| 2026-09-22 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | +10.59% | 100 |
| 2026-09-21 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 0.00% | 103 |
| 2026-09-18 | 9.900 | 9.900 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | -1.16% | 701 |
| 2026-09-17 | 9.900 | 9.900 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | -8.51% | 400 |
| 2026-09-16 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | +11.90% | 102 |
| 2026-09-15 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | -1.18% | 100 |
| 2026-09-14 | 9.600 | 9.600 | 8.300 | 8.500 | 8.500 | -11.46% | 1.306 |
| 2026-09-11 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | +1.05% | 100 |
| 2026-09-10 | 9.700 | 9.700 | 8.700 | 9.500 | 9.500 | 0.00% | 500 |
| 2026-09-09 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | -5.00% | 100 |
| 2026-09-08 | 10.200 | 10.200 | 8.900 | 10.000 | 10.000 | +11.11% | 1.800 |
| 2026-09-07 | 8.700 | 10.000 | 8.700 | 9.000 | 9.000 | -10.89% | 1.704 |
| 2026-09-04 | 9.000 | 10.500 | 8.700 | 10.100 | 10.100 | -1.94% | 215.801 |
| 2026-09-03 | 10.200 | 10.300 | 10.200 | 10.300 | 10.300 | +3.00% | 600 |
| 2026-08-28 | 10.000 | 10.000 | 8.900 | 10.000 | 10.000 | +13.64% | 1.202 |
| 2026-08-27 | 8.800 | 8.800 | 8.800 | 8.800 | 8.800 | -14.56% | 100 |
| 2026-08-26 | — | — | — | — | 10.300 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-25 | 10.300 | 10.300 | 10.300 | 10.300 | 10.300 | -1.90% | 100 |
| 2026-08-24 | 8.600 | 10.500 | 8.600 | 10.500 | 10.500 | +5.00% | 1.000 |
| 2026-08-21 | 9.800 | 10.000 | 9.800 | 10.000 | 10.000 | +1.01% | 610 |
| 2026-08-20 | — | — | — | — | 9.900 | -1.00% | 0 |
| 2026-08-19 | 9.800 | 10.000 | 9.800 | 10.000 | 10.000 | 0.00% | 300 |
| 2026-08-18 | 9.900 | 10.000 | 9.900 | 10.000 | 10.000 | 0.00% | 200 |
| 2026-08-17 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0.00% | 100 |
| 2026-08-14 | 9.100 | 10.000 | 9.100 | 10.000 | 10.000 | +11.11% | 600 |
| 2026-08-13 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | -10.00% | 1.300 |
| 2026-08-12 | 10.000 | 10.000 | 9.500 | 10.000 | 10.000 | 0.00% | 1.000 |
Trang 1 trên 33
Mở, cao, thấp, đóng là giá đã thật sự khớp trong phiên. Đóng điều chỉnh là giá đóng cửa đã tính lại sau các đợt chia cổ tức và cổ phiếu về sau, cùng thang với biểu đồ. Mức thay đổi tính trên giá điều chỉnh.
Giá thực tế có từ ngày 2018-05-07. Các phiên trước đó chỉ có giá điều chỉnh.
Ngày hiển thị theo giờ Việt Nam.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 1.625 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |